脫
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nguyệt

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 兌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 兌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 脫 (10)

Xem tất cả từ điển
lối thoátdanh từ

Đường để thoát ra khỏi một chỗ; nói bóng là cách gỡ ra khỏi một cảnh khó khăn, cùng đường.

Phương ngữ Nam Bộ
sái thoáttính từ

`Sái thoát` là từ Hán Việt văn chương `灑脫`, tả người, phong thái hoặc cách biểu đạt tự do, tự nhiên, thảnh thơi, không gò bó (*free and easy, unrestrained, natural*). Một số nguồn Hán văn còn có nét khéo gọn, nhanh nhẹn hoặc thoát khỏi sự ràng buộc; trong tiếng Việt nên dịch theo câu, không tự nhập mọi nét. Từ không đồng nghĩa cẩu thả, vô trách nhiệm, bất chấp phép tắc, đã thoát nợ/pháp lý hay giác ngộ tâm linh. Nay hiếm ngoài văn chương và khảo cứu; lời Sài Gòn và Nam Bộ thường dùng `phóng khoáng`, `thoải mái`, `tự nhiên`, `không gò bó`. Phân biệt `sái thoát` với `giải thoát` là làm/được thoát khỏi ràng buộc cụ thể, `thoát tục` là vượt vẻ trần tục, và `sái lạc` gần nghĩa nhưng là một mục riêng `灑落`.

Phương ngữ Nam Bộ
tẩu thoátđộng từ

Chạy trốn cho thoát thân khỏi chỗ nguy, khỏi kẻ rượt bắt hay khỏi nơi bị giam giữ.

Phương ngữ Nam Bộ
thoát nạnđộng từ

Ra khỏi cơn nguy, khỏi được cái họa đang tới.

Tiếng Việt phổ thông
giải thoátđộng từ

Mở cho ra khỏi cái ràng, cái khổ, cái vòng đang giữ mình; trong sản khoa là giúp cho cái nhau ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
thấm thoáttrạng từ

Nói thời giờ trôi qua mau, mới đó mà đã lâu, mình không hay.

Tiếng Việt phổ thông
thoát khỏiđộng từ

Ra được khỏi một cái đang giữ mình, bàn tay, cơn nguy, hoặc một cảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
thoát thânđộng từ

Gỡ được cái thân mình ra khỏi chỗ nguy hay khỏi tay người đang giữ.

Tiếng Việt phổ thông
trốn thoátđộng từ

Chạy trốn cho thoát khỏi nơi bị giam, bị vây hay bị rượt bắt.

Tiếng Việt phổ thông
thoát khỏi taycụm động từ

Gỡ mình ra được, chạy thoát khỏi sự kềm giữ hay quyền định đoạt của một người, không để người đó bắt được hay làm gì được mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 脫 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng