Âm: nguyệt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 兌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 兌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 脫 (10)
Đường để thoát ra khỏi một chỗ; nói bóng là cách gỡ ra khỏi một cảnh khó khăn, cùng đường.
`Sái thoát` là từ Hán Việt văn chương `灑脫`, tả người, phong thái hoặc cách biểu đạt tự do, tự nhiên, thảnh thơi, không gò bó (*free and easy, unrestrained, natural*). Một số nguồn Hán văn còn có nét khéo gọn, nhanh nhẹn hoặc thoát khỏi sự ràng buộc; trong tiếng Việt nên dịch theo câu, không tự nhập mọi nét. Từ không đồng nghĩa cẩu thả, vô trách nhiệm, bất chấp phép tắc, đã thoát nợ/pháp lý hay giác ngộ tâm linh. Nay hiếm ngoài văn chương và khảo cứu; lời Sài Gòn và Nam Bộ thường dùng `phóng khoáng`, `thoải mái`, `tự nhiên`, `không gò bó`. Phân biệt `sái thoát` với `giải thoát` là làm/được thoát khỏi ràng buộc cụ thể, `thoát tục` là vượt vẻ trần tục, và `sái lạc` gần nghĩa nhưng là một mục riêng `灑落`.
Chạy trốn cho thoát thân khỏi chỗ nguy, khỏi kẻ rượt bắt hay khỏi nơi bị giam giữ.
Ra khỏi cơn nguy, khỏi được cái họa đang tới.
Mở cho ra khỏi cái ràng, cái khổ, cái vòng đang giữ mình; trong sản khoa là giúp cho cái nhau ra ngoài.
Nói thời giờ trôi qua mau, mới đó mà đã lâu, mình không hay.
Ra được khỏi một cái đang giữ mình, bàn tay, cơn nguy, hoặc một cảnh.
Gỡ được cái thân mình ra khỏi chỗ nguy hay khỏi tay người đang giữ.
Chạy trốn cho thoát khỏi nơi bị giam, bị vây hay bị rượt bắt.
Gỡ mình ra được, chạy thoát khỏi sự kềm giữ hay quyền định đoạt của một người, không để người đó bắt được hay làm gì được mình.