Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 組 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 組 (6)

Xem tất cả từ điển
tổ ấmdanh từ

Cái tổ của chim; theo lối bóng là gia đình, mái nhà êm ấm của vợ chồng con cái.

Phương ngữ Nam Bộ
cải tổđộng từ

Sắp đặt lại cách làm việc, cách điều hành của một cơ sở cho nó chạy tốt hơn.

Tiếng Việt phổ thông
tổ chứcđộng từ; danh từ

Đứng ra lo liệu, sắp đặt cho một cuộc vui, một buổi lễ hay một công việc chung diễn ra có nề nếp.

Tiếng Việt phổ thông
tổ quốcdanh từ

Đất nước của mình, nơi ông bà mình đã sống từ bao đời, nói với lòng quý trọng.

Tiếng Việt phổ thông
tổ tiêndanh từ

Ông bà nhiều đời trước của một nhà, một dòng họ; những người đã sanh ra dòng họ mình từ xưa.

Tiếng Việt phổ thông
sản nghiệp tổ hợpdanh từ

`Sản nghiệp tổ hợp` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ sự liên kết của nhiều xí nghiệp nhỏ để phối hợp nguồn lực và cạnh tranh với xí nghiệp lớn, nhiều vốn (*association or consortium of small enterprises*). Tùy cấu trúc thực tế, hiện có thể nói `liên minh doanh nghiệp nhỏ`, `hiệp hội`, `tổ hợp tác`, `hợp tác xã` hoặc `liên danh`; các tên này không đồng nghĩa. Cụm cũ không tự cho biết tư cách pháp nhân, sở hữu chung, quản trị dân chủ, chia lợi ích, trách nhiệm nợ hay thỏa thuận có hạn chế cạnh tranh hay không.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 組 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng