Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ 私 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 私 (31)

Xem tất cả từ điển
ba tưdanh từ riêng

Tên cũ của nước Iran, xứ Persia xưa; văn Nam Bộ nhắc tới qua tượng cổ, tuồng tích và các dân tộc lâu đời.

Phương ngữ Nam Bộ
tư lựtính từ

Bộ mặt và cái bụng của một người đang nghĩ nhiều trong bụng, nên không vui.

Tiếng Việt phổ thông
ưu tưtính từ; danh từ

Lo nghĩ, buồn rầu trong lòng vì một chuyện chưa yên; cũng là nỗi lo nghĩ đó.

Tiếng Việt phổ thông
vô tưtính từ

Không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì, cứ vui sống tự nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
ba tâydanh từ riêng

Tên cũ của nước Brazil ở Nam Mỹ; Sơn Nam nhắc nó cùng Mễ Tây Cơ khi bàn chuyện người Âu châu qua Mỹ châu lập quốc.

Phương ngữ Nam Bộ
đầu tưđộng từ, danh từ

Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.

Tiếng Việt phổ thông
gia tưdanh từ

Của cải, tiền bạc, ruộng đất mà một nhà đang có; cái vốn liếng làm ăn của một gia đình.

Tiếng Việt phổ thông
ngã tưdanh từ

Chỗ hai con đường cắt nhau, từ đó rẽ ra được bốn ngả.

Phương ngữ Nam Bộ
suy tưđộng từ

Suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm về một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
tâm tưdanh từ

Là chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người, nên nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, và người ta nói trong tâm tư.

Tiếng Việt phổ thông
thứ tưtính từ

Đứng hàng số bốn khi đếm lần lượt: sau cái thứ ba, trước cái thứ năm.

Tiếng Việt phổ thông
tư cáchdanh từ

Phẩm chất làm người của một người; cũng là cái vai mình đứng khi làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
tư chứcdanh từ

Người làm công ăn lương cho hãng tư, không phải cho nhà nước; đối với công chức.

Tiếng Việt phổ thông
tư tìnhđộng từ

Ăn ở với nhau ngoài chuyện cưới hỏi, giấu người ta.

Tiếng Việt phổ thông
quần tâydanh từ

Quần dài kiểu Âu, may bằng vải cứng, có lưng, có túi, thường mặc với áo sơ mi.

Phương ngữ Nam Bộ
riêng tưtính từ

Của riêng một người, không dính tới ai khác.

Phương ngữ Nam Bộ
tương tưđộng từ

Thương một người mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
tư tưởngdanh từ

Là cái nghĩ của một người nói như một khối, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn tư tưởng là cả cái nếp nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
bộ đồ tâydanh từ

Là bộ áo quần kiểu Tây, và trong truyện nó luôn kể rõ màu với thứ vải, vì mặc nó là một dấu của bực người.

Phương ngữ Nam Bộ
mễ tây cơdanh từ riêng

Mễ Tây Cơ là tên cũ của nước Mexico, phiên theo âm Hán Việt, hay gặp trong sách báo miền Nam trước đây, đi cùng Ba Tây là Brazil.

Phương ngữ Nam Bộ
thuốc tâydanh từ

Là thuốc theo lối Tây phương, đặt đối với thuốc bắc và thuốc nam, nên cụm thầy thuốc tây nghĩa là bác sĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng tâydanh từ

Tiếng Pháp, theo cách người miền Nam kêu hồi đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tây phươngdanh từ

Phương Tây, tức các nước Âu Mỹ và nền văn hóa, phong tục của họ, đối lại với Đông phương; trong đạo Phật, Tây phương cực lạc là cõi Phật A Di Đà ở phía tây.

Phương ngữ Nam Bộ
mạc tư khoadanh từ riêng

Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

Phương ngữ Nam Bộ
tân tây landanh từ riêng

New Zealand, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên nầy trong danh sách các đoàn quân đồng minh thời đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tây ban nhadanh từ riêng

Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.

Phương ngữ Nam Bộ
đau tương tưcụm động từ

Nhớ thương một người tới mức buồn rầu, bần thần như mắc bịnh, thường vì thương mà không được đáp lại.

Phương ngữ Nam Bộ
đại tây dươngdanh từ riêng

Đại Tây Dương, tên biển lớn nằm giữa châu Âu, châu Phi và châu Mỹ; tên chữ nghĩa là biển lớn phía tây.

Phương ngữ Nam Bộ
nói tiếng Tâyđộng từ

Nói tiếng Pháp; hồi người Pháp còn ở xứ nầy, người Nam kêu người Pháp là Tây nên tiếng Pháp là tiếng Tây.

Phương ngữ Nam Bộ
thầy thuốc tâydanh từ

Người thầy thuốc chữa bịnh theo lối Tây phương, dùng thuốc Tây, khác với thầy thuốc Nam hay thầy thuốc Bắc.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng Tây ba rọicụm danh từ

Tiếng Tây ba rọi là cách nói cũ, thường gặp trong văn chương và khẩu ngữ miền Nam, chỉ tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất, sai hoặc pha tạp: halting or broken French. Tây trong cụm lịch sử nầy trỏ tiếng Pháp chứ không bao quát mọi ngôn ngữ phương Tây. Ba rọi mang lời đánh giá về cách nói, có thể vui, tự trào hoặc chê; khi viết trung tính nên mô tả cụ thể người nói biết ít tiếng Pháp, nói chưa lưu loát hay dùng câu pha trộn. Cụm không đo trí thông minh, học vấn chung hoặc căn cước của người nói.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 私 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng