Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 慮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慮 (12)

Xem tất cả từ điển
lo rađộng từ

Vì mải nghĩ ngợi, lo lắng chuyện khác mà không để tâm vô việc trước mặt, như đọc sách mà trí lo ra, bận lo ra nên không hay biết gì.

Phương ngữ Nam Bộ
tư lựtính từ

Bộ mặt và cái bụng của một người đang nghĩ nhiều trong bụng, nên không vui.

Tiếng Việt phổ thông
líu lođộng từ

Là kêu hoặc nói ríu rít từng chuỗi ngắn nghe vui tai, dùng cho chim hót và cho người trẻ nói chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
mắc lođộng từ

Là đang bận lo một việc nên không rảnh mà để ý tới chuyện khác, tiếng mắc ở đây nghĩa là bị vướng.

Phương ngữ Nam Bộ
lo ngạiđộng từ; tính từ

Lo lắng, e sợ trong lòng vì thấy có điều chưa yên, sợ chuyện không hay có thể xảy ra.

Phương ngữ Nam Bộ
lưỡng lựđộng từ

Là nửa muốn nửa không, đứng giữa hai đàng mà chưa ngả về bên nào, nên nó luôn có hai cái để chọn ở trong câu.

Tiếng Việt phổ thông
bận lo racụm động từ

Mắc để trí vô một chuyện khác, lòng rối lo nên không để ý tới cái đang xảy ra trước mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
hót líu lođộng từ

Nói tiếng chim kêu liền liền, trong trẻo và vui tai, nhiều tiếng nối nhau không dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
lo bao đồngđộng từ

Lo chuyện người ta, ôm việc mà người nói cho là không thuộc phần mình; lời trách, thường nói với người thân: sao hay lo bao đồng quá.

Phương ngữ Nam Bộ
lo cơm nướccụm động từ

Lo việc nấu nướng, dọn bữa ăn cho mình hay cho người trong nhà; nói chung là việc bếp núc hằng ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
lo thuốc mencụm động từ

Lo liệu, chạy tiền và chạy thầy thuốc cho người bịnh, hay cho người có thai, để họ được chữa trị.

Phương ngữ Nam Bộ
lo trầu nướccụm động từ

Lo dọn trầu cau với nước trà ra mời khách, việc tiếp đãi quen thuộc trong nhà người Nam hồi xưa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 慮 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng