Nghĩa chữ
Chữ 慮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慮 (12)
Vì mải nghĩ ngợi, lo lắng chuyện khác mà không để tâm vô việc trước mặt, như đọc sách mà trí lo ra, bận lo ra nên không hay biết gì.
Bộ mặt và cái bụng của một người đang nghĩ nhiều trong bụng, nên không vui.
Là kêu hoặc nói ríu rít từng chuỗi ngắn nghe vui tai, dùng cho chim hót và cho người trẻ nói chuyện.
Là đang bận lo một việc nên không rảnh mà để ý tới chuyện khác, tiếng mắc ở đây nghĩa là bị vướng.
Lo lắng, e sợ trong lòng vì thấy có điều chưa yên, sợ chuyện không hay có thể xảy ra.
Là nửa muốn nửa không, đứng giữa hai đàng mà chưa ngả về bên nào, nên nó luôn có hai cái để chọn ở trong câu.
Mắc để trí vô một chuyện khác, lòng rối lo nên không để ý tới cái đang xảy ra trước mặt.
Nói tiếng chim kêu liền liền, trong trẻo và vui tai, nhiều tiếng nối nhau không dứt.
Lo chuyện người ta, ôm việc mà người nói cho là không thuộc phần mình; lời trách, thường nói với người thân: sao hay lo bao đồng quá.
Lo việc nấu nướng, dọn bữa ăn cho mình hay cho người trong nhà; nói chung là việc bếp núc hằng ngày.
Lo liệu, chạy tiền và chạy thầy thuốc cho người bịnh, hay cho người có thai, để họ được chữa trị.
Lo dọn trầu cau với nước trà ra mời khách, việc tiếp đãi quen thuộc trong nhà người Nam hồi xưa.