Nghĩa chữ
Chữ 極 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 極 (18)
Đói khổ, vất vả, thiếu thốn đủ bề; cũng nói những nỗi khổ như vậy.
Mức chót, chỗ không còn hơn được nữa; hay đứng sau chữ đến để nói cái gì lên tới đó.
Tới mức cao nhứt, hết sức; dùng để nói một tính chất nhiều lắm, khó có gì hơn được.
Là làm nhiều mà chịu thiếu, nên nó gồm cả cái nhọc của thân lẫn cái nghèo của phận, và nó cũng đứng làm động từ: làm cực khổ.
Sung sướng tới mức chót, không còn chút buồn khổ nào; cũng chỉ nỗi sung sướng đó.
Khổ tâm, mệt trí vì lo nghĩ, buồn phiền kéo dài.
Là bằng lòng nhận lấy cái nhọc cái khổ để làm cho xong một việc, thường là vì thương người khác chớ không vì mình.
Chỗ cao nhứt của một cái gì, mức không lên thêm được nữa.
Ngả hết về một phía, đẩy tới mức chót, không chịu ở chừng mực.
Là khổ ở trong lòng chớ không khổ ở thân, cái khổ do thương do lo mà ra, thường là vì người khác.
Phải dùng nhiều sức mà chịu, làm tới mức thân mình khổ theo.
Ở vô lúc mạnh nhứt, giàu nhứt, phát đạt tới mức cao nhứt.
Nghèo khổ, thiếu thốn và vất vả.
Tới mức cao nhứt, không thể hơn được nữa, thường nói về một cơn sợ, cơn giận hay nỗi kinh ngạc.
Làm lụng vất vả, bỏ nhiều công sức tới cực thân, thường là để kiếm tiền nuôi nhà hay gầy dựng của cải.
Gánh lấy cảnh vất vả, thiếu thốn, làm lụng nhọc nhằn mà không tránh được, thường vì một người hay một chuyện nào đó.
Không còn cách nào khác nên đành phải làm, dầu trong bụng không muốn.
Không muốn chút nào mà hết cách, đành phải làm theo, thường vì bị ép, vì nể người hay vì hoàn cảnh bắt buộc.