Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết47 từ

Nghĩa chữ

Chữ 極 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 極 (18)

Xem tất cả từ điển
cơ cựctính từ; danh từ

Đói khổ, vất vả, thiếu thốn đủ bề; cũng nói những nỗi khổ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cực độdanh từ

Mức chót, chỗ không còn hơn được nữa; hay đứng sau chữ đến để nói cái gì lên tới đó.

Tiếng Việt phổ thông
cực kỳtrạng từ

Tới mức cao nhứt, hết sức; dùng để nói một tính chất nhiều lắm, khó có gì hơn được.

Tiếng Việt phổ thông
cực khổtính từ; động từ

Là làm nhiều mà chịu thiếu, nên nó gồm cả cái nhọc của thân lẫn cái nghèo của phận, và nó cũng đứng làm động từ: làm cực khổ.

Tiếng Việt phổ thông
cực lạctính từ; danh từ

Sung sướng tới mức chót, không còn chút buồn khổ nào; cũng chỉ nỗi sung sướng đó.

Tiếng Việt phổ thông
cực trítính từ

Khổ tâm, mệt trí vì lo nghĩ, buồn phiền kéo dài.

Tiếng Việt phổ thông
chịu cựcđộng từ

Là bằng lòng nhận lấy cái nhọc cái khổ để làm cho xong một việc, thường là vì thương người khác chớ không vì mình.

Phương ngữ Nam Bộ
cực điểmdanh từ

Chỗ cao nhứt của một cái gì, mức không lên thêm được nữa.

Tiếng Việt phổ thông
cực đoantính từ

Ngả hết về một phía, đẩy tới mức chót, không chịu ở chừng mực.

Tiếng Việt phổ thông
cực lòngtính từ

Là khổ ở trong lòng chớ không khổ ở thân, cái khổ do thương do lo mà ra, thường là vì người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
cực nhọctính từ; danh từ

Phải dùng nhiều sức mà chịu, làm tới mức thân mình khổ theo.

Phương ngữ Nam Bộ
cực thịnhtính từ

Ở vô lúc mạnh nhứt, giàu nhứt, phát đạt tới mức cao nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
nghèo cựctính từ

Nghèo khổ, thiếu thốn và vất vả.

Phương ngữ Nam Bộ
đến cực độphó từ

Tới mức cao nhứt, không thể hơn được nữa, thường nói về một cơn sợ, cơn giận hay nỗi kinh ngạc.

Phương ngữ Nam Bộ
làm cực khổcụm động từ

Làm lụng vất vả, bỏ nhiều công sức tới cực thân, thường là để kiếm tiền nuôi nhà hay gầy dựng của cải.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu cực khổđộng từ

Gánh lấy cảnh vất vả, thiếu thốn, làm lụng nhọc nhằn mà không tránh được, thường vì một người hay một chuyện nào đó.

Phương ngữ Nam Bộ
cực chẳng đãtrạng từ

Không còn cách nào khác nên đành phải làm, dầu trong bụng không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
cực chẳng đã phảiquán ngữ

Không muốn chút nào mà hết cách, đành phải làm theo, thường vì bị ép, vì nể người hay vì hoàn cảnh bắt buộc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 極 (29 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng