責
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ貝
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 龶 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 龶 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 責 (23)

Xem tất cả từ điển
tráidanh từ

Phần cây kết lại sau khi trổ bông, có hột bên trong, phần nhiều ăn được, mà sách phổ thông gọi là quả; trái cây là các thứ quả ăn được nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
trái ýđộng từ

Làm khác cái người ta muốn, không theo ý của người trên.

Phương ngữ Nam Bộ
cây tráidanh từ

Là cây ăn trái nói chung trong một khu vườn, gộp cái cây với cái trái, nên nó chỉ cả vườn chớ không chỉ một cây.

Phương ngữ Nam Bộ
trái câydanh từ

Là cái trái ăn được của cây, trong Nam gọi là trái chớ không gọi theo lối phổ thông, nên cả nhóm nầy gọi là trái cây.

Phương ngữ Nam Bộ
trái timdanh từ

Là cái bộ phận đập trong lồng ngực, và trong văn nó đứng thay cho chỗ chứa tình thương, chỗ vui buồn của người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bánh tráidanh từ

Là bánh và trái cây kể chung, tức cái phần ngọt của một bữa tiệc hoặc một lễ, nên nó gắn với chuyện cúng và chuyện đãi khách.

Phương ngữ Nam Bộ
đặc tráchđộng từ

Được giao lo riêng một việc, một mảng công chuyện nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
oán tráchđộng từ

Trách móc và để bụng giận người đã làm mình buồn khổ, thiệt thòi.

Tiếng Việt phổ thông
phụ tráchđộng từ

Nhận đứng ra lo một việc, chịu cái phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
quở tráchđộng từ

Quở và trách (chữ trách 責): dùng lời nghiêm khắc rầy la người khác, thường là người dưới, về điều bị cho là sai; nói lương tâm hay người khuất mặt quở trách là làm cho mình day dứt, hay trách phạt mình.

Phương ngữ Nam Bộ
trách mócđộng từ; danh từ

Nói ra chỗ người ta phụ mình, trách đi trách lại chớ không phải giận một lần.

Phương ngữ Nam Bộ
chức tráchdanh từ

Quyền hạn và trách nhiệm của một chức vụ; thường gặp trong nhà chức trách, tức những người có quyền của nhà nước như cảnh sát, quan chức.

Tiếng Việt phổ thông
ngang tráitính từ

Ngang trái là éo le, trắc trở, trái với lẽ thường và gây đau khổ, nhứt là nói về mối tình hay cảnh ngộ.

Phương ngữ Nam Bộ
trái ngượctính từ

Ngược hẳn lại, đi về hướng đối nghịch, không hạp với nhau chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
cây ăn tráidanh từ

Là thứ cây trồng để lấy trái mà ăn, và tiếng trái là lối Nam Bộ của tiếng quả, nên cả cụm là một dấu giọng miền rất rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
khiển tráchđộng từ

Là rầy một cách chánh thức về một lỗi, nên nó khác rầy ở chỗ nó có bậc trên nói xuống, và khác phạt ở chỗ nó chỉ mới nặng bằng lời.

Tiếng Việt phổ thông
trách nhiệmdanh từ

Là phần việc mình phải gánh và phải trả lời về nó, nên nó là một vật người ta lãnh, chịu, hoặc trốn.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên tráchđộng từ

Được giao lo riêng một phần việc và phải chịu về phần việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
quẹo tay tráicụm động từ

Đổi hướng qua phía bên trái khi đang đi bộ hay đang chạy xe, theo lối chỉ đường của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
trái ngược lạicụm tính từ

Ngược hẳn với điều người ta nghĩ, nói hay trông đợi; theo chiều đối nghịch với cái đã nói tới trước đó.

Phương ngữ Nam Bộ
vô trách nhiệmtính từ

Không mang trách nhiệm gì: không phải gánh vác, không phải chịu lỗi về một việc, hay làm và nói mà không cần giữ gìn.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu trách nhiệmđộng từ

Nhận lấy phần lo liệu một việc và chịu hết hậu quả nếu việc đó hư, không đổ cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
lãnh trách nhiệmcụm động từ

Nhận về mình một phần việc hay một bổn phận, gánh lấy việc đó và chịu phần trách nhiệm đi theo nó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 責 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng