任
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhân

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人
Số nét6 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 壬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 壬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 任 (11)

Xem tất cả từ điển
bổ nhiệmđộng từ

Cử một người vô giữ một chức, một việc, do người trên hay nhà nước quyết định.

Tiếng Việt phổ thông
nhiệm vụdanh từ

Việc mình được giao hay tự nhận lấy, phải lo làm cho xong, cho tròn.

Tiếng Việt phổ thông
chủ nhiệmdanh từ

Người đứng tên và đứng đầu, coi hết mọi việc của một tờ báo.

Tiếng Việt phổ thông
đảm nhiệmđộng từ

Nhận lấy một việc, một phần việc về mình và lo làm cho tròn.

Tiếng Việt phổ thông
tín nhiệmdanh từ; động từ

Lòng tin người ta đặt vô mình, đủ để giao việc cho mình làm.

Tiếng Việt phổ thông
kiêm nhiệmđộng từ

Gánh thêm một chức, một việc nữa ngoài việc chính của mình.

Tiếng Việt phổ thông
miễn nhiệmđộng từ

`Miễn nhiệm` là động từ hành chính và pháp lý chỉ việc cơ quan/người có thẩm quyền quyết định cho một người thôi giữ chức vụ cụ thể. Từ phải đi với chức danh, chủ thể quyết định, thời điểm và căn cứ nếu văn bản cần độ chính xác; không tự đồng nghĩa mất việc hoàn toàn, chấm dứt mọi vai trò hoặc bị kết luận có sai phạm. Phân biệt `từ nhiệm` là người giữ chức chủ động xin thôi; `bãi nhiệm` là thủ tục/chế định khác thường gắn cơ quan bầu hoặc phê chuẩn; `cách chức` thường là hình thức xử lý do vi phạm; `hết nhiệm kỳ` là kết thúc thời hạn. Ranh giới pháp lý cụ thể tùy luật và loại chức vụ tại thời điểm áp dụng, nên entry không thay tư vấn pháp lý. Hai thành tố Hán Việt là `免` cho thôi/khỏi và `任` chức trách; đây là tổ hợp hành chính tiếng Việt, không dùng mặt chữ để tự suy lý do miễn nhiệm.

Phương ngữ Nam Bộ
trách nhiệmdanh từ

Là phần việc mình phải gánh và phải trả lời về nó, nên nó là một vật người ta lãnh, chịu, hoặc trốn.

Tiếng Việt phổ thông
vô trách nhiệmtính từ

Không mang trách nhiệm gì: không phải gánh vác, không phải chịu lỗi về một việc, hay làm và nói mà không cần giữ gìn.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu trách nhiệmđộng từ

Nhận lấy phần lo liệu một việc và chịu hết hậu quả nếu việc đó hư, không đổ cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
lãnh trách nhiệmcụm động từ

Nhận về mình một phần việc hay một bổn phận, gánh lấy việc đó và chịu phần trách nhiệm đi theo nó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 任 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng