Nghĩa chữ
Chữ 憂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 憂 (9)
Lo nghĩ, buồn rầu trong lòng vì một chuyện chưa yên; cũng là nỗi lo nghĩ đó.
Buồn rầu và lo lắng, nét buồn hiện ra trên mặt.
Là dịu và thương, tỏ ra bằng giọng nói hay bằng cái nhìn, nên nó khác thương ở chỗ thương là cái bụng còn âu yếm là cái tỏ ra.
Đối xử tốt hơn, dành cho phần hơn so với người khác; cũng là phần lợi dành riêng như vậy.
Buồn rầu, lo âu, nặng trĩu nỗi phiền muộn.
Chỗ hơn người, cái lợi mình có mà bên kia không có.
Châu Âu, chữ Hán 歐洲, theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, quen trong sách báo miền Nam; đi sau danh từ thì chỉ người, phong tục, đồ vật của châu Âu (người Âu Châu, nhạc Âu Châu).
Bộ đồ kiểu Tây, áo sơ mi với quần dài và áo vét.
Buồn rầu lo nghĩ, lòng nặng trĩu phiền muộn.