敵
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 敵 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 敵 (5)
vô địchtính từ; danh từ
Không ai hơn nổi, không ai thắng được; cũng là ngôi đứng đầu trong một môn thi đấu.
Tiếng Việt phổ thông
cừu địchdanh từ
Kẻ thù, người mình coi là nghịch với mình và đem lòng oán ghét.
Tiếng Việt phổ thông
đàn địchdanh từ; động từ
Đờn và sáo, nói chung các thứ nhạc khí; cũng là việc chơi đờn thổi sáo.
Tiếng Việt phổ thông
địch thủdanh từ
Kẻ đứng bên kia mà mình phải chống, phải hơn cho được trong một cuộc đấu, cuộc đua hay cuộc giành giựt.
Tiếng Việt phổ thông
tình địchdanh từ
Người cùng yêu một người với mình, kẻ tranh giành người yêu với mình.
Tiếng Việt phổ thông