Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 根 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 根 (11)

Xem tất cả từ điển
căn cứđộng từ; danh từ

Dựa vô một điều nào đó để xét, để đoán, để tin; cũng là cái điều mình dựa vô đó.

Tiếng Việt phổ thông
căn dodanh từ

Cái gốc, cái cớ làm ra một chuyện; đầu đuôi vì đâu mà có chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
căn bảndanh từ; tính từ

Cái gốc của một người hoặc một việc, phần không hủy được dầu gặp gian truân nào.

Tiếng Việt phổ thông
căn dặnđộng từ

Là dặn cho kỹ, dặn nhiều lần, nên nó nặng hơn dặn trơn và nó luôn có cái điều phải giữ đi kèm ở sau.

Phương ngữ Nam Bộ
căn phốdanh từ

Là một căn trong dãy nhà phố xây liền nhau, thường mướn để ở hoặc để buôn bán, đo bằng căn chớ không đo bằng nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
căn cướcdanh từ

Là cái lý lịch làm cho biết một người là ai, và cũng là tấm thẻ ghi cái đó, nên nó vừa là chuyện giấy tờ vừa là chuyện thân phận.

Tiếng Việt phổ thông
căn xôngdanh từ

Nhãn bố cục nhà Nam Bộ cũ trong các cụm nhà hai căn xông, nhà ba căn xông; cách giải về phần chái chưa thống nhứt, Bình Nguyên Lộc giải là không chái.

Phương ngữ Nam Bộ
nặng căntính từ

`Nặng căn` là cách nói cũ, mang tính phán xét, chỉ một tính xấu hoặc thói xấu được cho là đã ăn sâu lâu ngày nên khó sửa. Từ điển cũ giải theo nét `tiêm nhiễm tính xấu đã lâu`; vì vậy không nên dùng như chẩn đoán y khoa, tâm lý hay như bằng chứng rằng một người vĩnh viễn không thể thay đổi. Trong lời hiện đại, nên mô tả hành vi cụ thể, tần suất và hoàn cảnh thay vì gán cả con người là `nặng căn`. Cụm nầy cũng không mặc nhiên nói tới `căn số`, nghiệp hay một hiện tượng tâm linh; nếu văn bản dùng theo tín ngưỡng dân gian thì phải giải thích nguồn và nghĩa riêng. Chưa có chứng tích Hán Nôm đáng tin cậy cho toàn cụm nên tab chữ để trống.

Phương ngữ Nam Bộ
căn duyêndanh từ

Mối duyên trời định giữa hai người, nhứt là trong chuyện vợ chồng, theo quan niệm nhà Phật về nhơn quả.

Tiếng Việt phổ thông
vô căn cứtính từ

Không dựa trên một lý do hay bằng cớ nào rõ ràng; không biết từ đâu mà ra.

Tiếng Việt phổ thông
căn nguyêndanh từ

Gốc gác của một người: con ai, ở đâu, từ đâu mà ra; nói rộng là cái gốc sanh ra một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 根 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng