益
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ
Nghĩa chữ
Chữ 益 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 益 (8)
bổ íchtính từ
Có lợi, đem lại điều tốt cho ai hay cho việc gì; giúp cho người ta khá hơn, mạnh hơn hay hiểu biết hơn.
Tiếng Việt phổ thông
ích kỷtính từ
Chỉ biết lo cho mình, chỉ nghĩ tới phần lợi của mình mà không nghĩ tới người khác.
Tiếng Việt phổ thông
vô íchtính từ
Không được việc gì, có làm cũng uổng công, không đem lại lợi lộc gì.
Tiếng Việt phổ thông
hữu íchtính từ
Có ích, đem lại lợi cho người hay cho việc.
Tiếng Việt phổ thông
ích lợidanh từ
Cái tốt thiệt sự mà một việc đem lại, đem ra mà cân xem có nên làm hay không.
Tiếng Việt phổ thông
lợi íchdanh từ
Cái tốt, cái có ích mà một việc đem lại cho mình hay cho người.
Tiếng Việt phổ thông
công íchdanh từ
Việc có lợi chung cho mọi người, cho làng nước, chớ không phải lợi riêng cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
không ích lợi gìquán ngữ
Chẳng đem lại cái lợi gì hết, làm cũng như không, lối nói để khuyên thôi đừng làm hay để bỏ qua một chuyện.
Phương ngữ Nam Bộ