Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ 效 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 效 (21)

Xem tất cả từ điển
ám hiệudanh từ

Dấu hiệu kín đáo đã hẹn trước để báo cho nhau biết mà người ngoài không hiểu.

Tiếng Việt phổ thông
vô hiệutính từ

Không ăn thua, làm rồi mà không đem lại kết quả gì.

Tiếng Việt phổ thông
báo hiệuđộng từ

Là làm ra một dấu để cho biết một chuyện sắp tới, dấu đó có thể là tiếng trống, tiếng gà, hoặc một đổi thay trong trời đất.

Phương ngữ Nam Bộ
bút hiệudanh từ

Tên người viết văn, làm thơ, viết báo tự đặt để ký dưới bài của mình, thay cho tên thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
dấu hiệudanh từ

Cái nhỏ cho người ta đọc ra một cái lớn chưa nói thành lời.

Phương ngữ Nam Bộ
giả hiệutính từ

Là mang danh mà không phải thiệt, nên nó luôn đứng sau một cái danh: ông cha giả hiệu, cô nữ sinh giả hiệu.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu lựcdanh từ

Sức làm ra được kết quả mình muốn; sức khiến người khác phải nghe, phải nể.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu quảdanh từ

Cái kết quả thiệt sự một việc làm đem lại, cái làm cho nên chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
học hiệudanh từ

Trường học, nói theo lối xưa; thường là trường tư do một người đứng ra lập để dạy học trò.

Tiếng Việt phổ thông
hữu hiệutính từ

Đem ra làm thì được việc, đạt tới điều mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
biệt hiệudanh từ

Cái tên riêng đặt thêm cho mình hay cho ai, để kêu thay cái tên thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
công hiệudanh từ

Kết quả tốt, tác dụng đúng như mong muốn, nhứt là của thuốc men hay một cách làm.

Tiếng Việt phổ thông
danh hiệudanh từ

Tên gọi đặt cho một người để tỏ lòng quý trọng hay để nói người đó thuộc hạng nào.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu lệnhdanh từ

Tiếng động hay cử chỉ làm dấu để biểu nhiều người cùng làm một việc ngay lúc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu năngdanh từ

Sức làm ra được việc, làm tới đâu có kết quả tới đó.

Tiếng Việt phổ thông
quốc hiệudanh từ

Quốc hiệu (chữ Hán 國號) là tên gọi chính thức của một nước trong một thời kỳ, có thể đổi qua các đời.

Phương ngữ Nam Bộ
chánh hiệutính từ

Là thiệt đúng thứ đó chớ không phải đồ nhái hay hạng nửa vời, nên nó luôn đứng sau cái mà nó xác nhận.

Tiếng Việt phổ thông
chính hiệutính từ

Đúng thiệt là thứ đó, không phải đồ giả, không pha trộn; thứ thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu nghiệmtính từ; danh từ

Có công dụng thiệt, xài vô là thấy kết quả đúng như mong; thường nói về thuốc men, cách chữa trị.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu trưởngdanh từ

Người đứng đầu một cái trường, coi hết việc dạy và việc học trong đó.

Tiếng Việt phổ thông
vô hiệu quảtính từ

Không đem lại kết quả gì, làm mà vẫn không được việc như mong muốn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 效 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng