能
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết50 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 䏍 bên trái, 𫧇 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 䏍 bên trái, 𫧇 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 能 (21)

Xem tất cả từ điển
nângđộng từ

Đỡ một vật mà đưa lên cao, như nâng ly, nâng cây dầm; đỡ người hay đầu người lên cho ngồi, đứng dậy; làm cho một mức, một bậc cao hơn trước, như nâng mức sống, nâng lên thành làng.

Phương ngữ Nam Bộ
chợ nổidanh từ

Chợ họp trên sông hoặc vùng mặt nước, nơi người bán và người mua chủ yếu giao dịch từ ghe, xuồng; loại chợ nầy gắn với nhiều vùng sông nước, trong đó có Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
nổi bậtđộng từ; tính từ

Hiện rõ lên hẳn so với chung quanh, nên mắt bắt được liền.

Phương ngữ Nam Bộ
sôi nổitính từ

Dậy lên mạnh trong lòng hay trong một đám người, không chịu nằm yên.

Phương ngữ Nam Bộ
bản năngdanh từ

Cái sẵn có trong người từ lúc sanh ra, không học mà vẫn làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
khả năngdanh từ

Sức làm được một việc, thứ người ta đem ra đo và đem ra khoe.

Tiếng Việt phổ thông
năng lựcdanh từ

Sức có sẵn trong một người hay một vật, nhờ đó mà làm được việc, gây ra được một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
nằng nặctrạng từ

Đòi, xin hay một mực quyết cho được, dai dẳng không chịu thôi (nằng nặc đòi, nằng nặc xin, nằng nặc quyết).

Phương ngữ Nam Bộ
nổi danhđộng từ; tính từ

Có tiếng trong vùng, và cái tiếng đó thường kèm một chữ nói mình nổi vì cái gì.

Phương ngữ Nam Bộ
nổi giậnđộng từ

Là cơn giận trồi lên, nên nó khác tức giận ở chỗ tức giận là cái trạng đang giận còn nổi giận là cái lúc giận mới trồi.

Phương ngữ Nam Bộ
nổi nóngđộng từ

Cơn giận bốc lên thình lình, nóng ngay trong người.

Phương ngữ Nam Bộ
nước nổidanh từ

Nước nổi là nước sông dâng lên tràn đồng theo mùa ở miền Tây Nam Bộ, và mùa có nước đó, thường gọi là mùa nước nổi.

Phương ngữ Nam Bộ
tài năngdanh từ

Cái giỏi có sẵn trong người, làm được việc mà người thường làm không nổi.

Tiếng Việt phổ thông
trôi nổiđộng từ

Trôi dạt đi đây đó không định chỗ; nói người phải bỏ quê mà đi kiếm sống nơi xa, lênh đênh như bèo.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệu năngdanh từ

Sức làm ra được việc, làm tới đâu có kết quả tới đó.

Tiếng Việt phổ thông
nổi tiếngtính từ; động từ

Được nhiều người biết tới, và thường là biết tới vì một điều gì rõ rệt.

Phương ngữ Nam Bộ
quyền năngdanh từ

`Quyền năng` là sức mạnh hoặc khả năng lớn được cho là có thể tạo ra tác động, thực hiện điều vượt mức thông thường hay làm thay đổi sự việc: *power; potency*; trong tôn giáo có thể là *divine power*. Từ thường trang trọng, tôn giáo, văn chương hoặc cường điệu; nó không thay trung tính cho mọi `khả năng`, `năng lực`, `chức năng`. Khi gán quyền năng cho thần linh, bùa vật hoặc lời cầu, từ điển phải mô tả niềm tin của cộng đồng hay văn bản, không xác nhận hiệu quả siêu nhiên như sự kiện. Khi quảng cáo nói công nghệ có quyền năng, đó có thể là tu từ chứ không phải thông số kiểm chứng. Phân biệt `quyền năng` với `quyền lực` là sức chi phối xã hội và chính trị, `thẩm quyền` là quyền quyết định được giao, `năng lực` là khả năng thực hiện công việc và `công năng` là tác dụng/chức năng. Lời Nam Bộ có thể giải `sức mạnh ghê gớm`, `làm được chuyện lớn`, nhưng phải giữ nhãn niềm tin hay cường điệu khi cần. Tab ghi `權能`.

Phương ngữ Nam Bộ
siêng năngtính từ

Chịu làm và làm đều, không bỏ bê, không đợi ai nhắc.

Tiếng Việt phổ thông
làm nổi bậtcụm động từ

Làm cho một cái gì hiện rõ ra, dễ thấy hơn, đẹp hơn hay khác hơn những cái chung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ
nổi bật lêncụm động từ

Hiện ra rõ ràng, tách hẳn khỏi cái nền chung quanh, nhờ màu sắc hay ánh sáng đối chọi nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
đố hiền tật năngthành ngữ

Thành ngữ Hán Việt chỉ lòng ganh ghét người có đức, có tài hơn mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 能 (29 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng