勇
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 勇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勇 (5)
anh dũngtính từ
Gan dạ hơn người, dám làm việc khó việc nguy mà không sợ.
Tiếng Việt phổ thông
dũng cảmtính từ
Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.
Tiếng Việt phổ thông
dũng khídanh từ
Sức mạnh của lòng gan dạ, lộ ra ở dáng đi, nét mặt, làm kẻ khác phải nể sợ.
Tiếng Việt phổ thông
dũng mãnhtính từ
Mạnh mẽ và gan dạ, không biết sợ, làm gì cũng hăng.
Tiếng Việt phổ thông
hùng dũngtính từ
Mạnh mẽ, oai phong, đầy khí thế.
Tiếng Việt phổ thông