君
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 尹 phủ góc trên trái, 口 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 尹 phủ góc trên trái, 口 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 君 (4)
quân sưdanh từ
Người bày mưu tính kế cho người khác, đứng sau mà chỉ nước.
Tiếng Việt phổ thông
quân tửdanh từ, tính từ
Chữ Hán 君子: theo đạo Nho là người có đức, biết giữ nhân nghĩa lễ trí, trái với tiểu nhân; nói rộng là cách cư xử ngay thẳng, đàng hoàng, rộng lượng; trong ca dao, câu hát, quân tử còn chỉ chàng trai được người con gái gởi lời.
Tiếng Việt phổ thông
hôn quândanh từ
Ông vua u mê, ham ăn chơi, bỏ bê việc nước.
Tiếng Việt phổ thông
Mạnh Thường Quândanh từ
Mạnh Thường Quân là người hào phóng đứng ra bỏ tiền của đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một việc, một nhóm người; tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề.
Phương ngữ Nam Bộ