歌
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ欠
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 哥 bên trái, 欠 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khiếm 欠, nghĩa là khiếm khuyết, há miệng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 哥 bên trái, 欠 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khiếm 欠, nghĩa là khiếm khuyết, há miệng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 歌 (17)

Xem tất cả từ điển
ca sĩdanh từ

Người lấy việc hát làm nghề của mình.

Tiếng Việt phổ thông
bài cadanh từ

Một bài hát, nhứt là bài để ca theo điệu cổ nhạc hay vọng cổ; cũng chỉ cuốn sách chép lời ca.

Phương ngữ Nam Bộ
ca hátđộng từ

Là cất tiếng lên mà ca, kể chung mọi lối, và trong văn nó là dấu của lúc vui hoặc của một nghề.

Phương ngữ Nam Bộ
dan catính từ, trạng từ

Lời Nam Bộ cũ chỉ cách nói chuyện, làm việc dây dưa, cà kê, kéo dài thì giờ; khác với dân ca là bài hát dân gian.

Phương ngữ Nam Bộ
dân cadanh từ

Bài hát, điệu hát do người dân thường đặt ra và truyền miệng từ đời nầy qua đời khác, không rõ ai làm.

Tiếng Việt phổ thông
hợp cađộng từ; danh từ

Nhiều người cùng hát chung một bài; cũng là bài hát nhiều người hát chung.

Tiếng Việt phổ thông
kêu cađộng từ

Than van, phàn nàn về cái khổ, cái bất công mình chịu, nói ra cho người khác nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
ca khúcdanh từ

Bài hát có lời và có điệu nhạc; một bài nhạc làm ra để hát.

Tiếng Việt phổ thông
ca kịchdanh từ

Lối diễn tuồng trên sân khấu mà đào kép vừa diễn vừa hát; cũng chỉ chung ngành sân khấu có hát.

Tiếng Việt phổ thông
ca ngợiđộng từ

Nói lên cái hay cái đẹp của ai hay của cái gì cho người ta nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
ca nhạcdanh từ

Việc hát và chơi nhạc, nhứt là để giải trí ở tiệm, phòng trà hay nhà hàng.

Tiếng Việt phổ thông
ca tụngđộng từ

Khen ngợi hết lời, nói lên cái hay cái đẹp của một người hay một việc cho nhiều người biết.

Tiếng Việt phổ thông
danh cadanh từ

Người hát có tiếng, được nhiều người biết và mến giọng.

Tiếng Việt phổ thông
quốc cadanh từ

`Quốc ca` là bài hát chính thức đại diện cho một quốc gia: *national anthem*. Không phải mọi bài hát yêu nước, hành khúc, quốc thiều hay ca khúc thường được hát trong lễ hội đều là quốc ca; địa vị chính thức phải dựa vô quy định hoặc sự công nhận của quốc gia đó. Với Việt Nam, khoản 3 Điều 13 Hiến pháp năm 2013 quy định quốc ca là nhạc và lời của bài `Tiến quân ca`. Cách biểu diễn, nghi thức và quyền sử dụng bản ghi có thể chịu quy định riêng, nên định nghĩa từ vựng không tự tạo hướng dẫn pháp lý. Phân biệt `quốc ca` với `quốc thiều`, thường nhấn phần nhạc không lời, và với `thánh ca`, `hymn`, `patriotic song`. Tab ghi đầy đủ hai thành tố Hán Việt `國歌`.

Phương ngữ Nam Bộ
giọng cadanh từ

Tiếng hát của một người; cũng chỉ người ca sĩ có tiếng hát đó.

Phương ngữ Nam Bộ
anh hùng cadanh từ

Bài thơ hay câu chuyện dài kể những việc lớn lao, gan dạ của người xưa; cũng nói một thời, một việc lớn lao đáng kể lại như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cắc ca cắc củmđộng từ, cụm khẩu ngữ

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ chỉ việc chắt chiu, góp nhặt, dành dụm từng đồng nhỏ qua thời gian; có khi mang ý chê lối bo bo quá chi li.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 歌 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng