Âm: thi
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 尸 phủ góc trên trái, 古 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thi 尸, nghĩa là thây, xác.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 尸 phủ góc trên trái, 古 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thi 尸, nghĩa là thây, xác.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 居 (11)
Người tu theo đạo Phật mà vẫn ở nhà, không cạo đầu vô chùa ở.
Khu nhà ở xây thành dãy cho một nhóm người như công chức, quân nhân hay sinh viên ở chung.
Hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách (cư xử biết điều, cách cư xử); cư xử với ai là đối đãi với người đó (cư xử trọn tình, cư xử kém đẹp với ai).
Bỏ chỗ đang ở, dọn tới một vùng khác hay một xứ khác mà sanh sống lâu dài.
Danh từ Hán Việt chỉ người đang sinh sống trong một địa bàn xác định hoặc tập hợp những người sống tại đó: cư dân chung cư, cư dân khu phố, cư dân ven sông, cư dân cổ. Tùy quy mô và văn cảnh, tiếng Anh là resident, inhabitant hoặc residents/local population. “Cư dân” nói quan hệ với nơi ở; không tự xác nhận quốc tịch như “công dân”, quyền sở hữu nhà, hộ khẩu hay tư cách thường trú pháp lý.
Ở, sinh sống tại một nơi, lối nói trang trọng hơn ở, sống (cư ngụ tại làng, nơi cư ngụ).
Ở tại một nơi, sống thường ngày ở đó; cũng nói việc tới một xứ rồi ở lại.
Những người ở trong một vùng, kể chung lại thành đông hay thưa.
Tới ở hẳn một nơi, cất nhà, làm ăn lâu dài ở đó, không dời đi nữa.
Lối ăn ở, đối đãi với người chung quanh, cái mà người khác nhìn vô để biết tánh tình của mình.
Có chỗ ở yên ổn và vui vẻ làm ăn; nói cảnh dân sống thái bình, no đủ.