居
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thi

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ尸
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 尸 phủ góc trên trái, 古 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thi 尸, nghĩa là thây, xác.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 尸 phủ góc trên trái, 古 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thi 尸, nghĩa là thây, xác.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 居 (11)

Xem tất cả từ điển
cư sĩdanh từ

Người tu theo đạo Phật mà vẫn ở nhà, không cạo đầu vô chùa ở.

Tiếng Việt phổ thông
cư xádanh từ

Khu nhà ở xây thành dãy cho một nhóm người như công chức, quân nhân hay sinh viên ở chung.

Tiếng Việt phổ thông
cư xửđộng từ, danh từ

Hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách (cư xử biết điều, cách cư xử); cư xử với ai là đối đãi với người đó (cư xử trọn tình, cư xử kém đẹp với ai).

Phương ngữ Nam Bộ
di cưđộng từ

Bỏ chỗ đang ở, dọn tới một vùng khác hay một xứ khác mà sanh sống lâu dài.

Tiếng Việt phổ thông
cư dândanh từ

Danh từ Hán Việt chỉ người đang sinh sống trong một địa bàn xác định hoặc tập hợp những người sống tại đó: cư dân chung cư, cư dân khu phố, cư dân ven sông, cư dân cổ. Tùy quy mô và văn cảnh, tiếng Anh là resident, inhabitant hoặc residents/local population. “Cư dân” nói quan hệ với nơi ở; không tự xác nhận quốc tịch như “công dân”, quyền sở hữu nhà, hộ khẩu hay tư cách thường trú pháp lý.

Phương ngữ Nam Bộ
cư ngụđộng từ

Ở, sinh sống tại một nơi, lối nói trang trọng hơn ở, sống (cư ngụ tại làng, nơi cư ngụ).

Phương ngữ Nam Bộ
cư trúđộng từ

Ở tại một nơi, sống thường ngày ở đó; cũng nói việc tới một xứ rồi ở lại.

Tiếng Việt phổ thông
dân cưdanh từ

Những người ở trong một vùng, kể chung lại thành đông hay thưa.

Tiếng Việt phổ thông
định cưđộng từ

Tới ở hẳn một nơi, cất nhà, làm ăn lâu dài ở đó, không dời đi nữa.

Tiếng Việt phổ thông
cách cư xửdanh từ

Lối ăn ở, đối đãi với người chung quanh, cái mà người khác nhìn vô để biết tánh tình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
an cư lạc nghiệpthành ngữ

Có chỗ ở yên ổn và vui vẻ làm ăn; nói cảnh dân sống thái bình, no đủ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 居 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng