Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết67 từ

Nghĩa chữ

Chữ 對 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 對 (34)

Xem tất cả từ điển
róitính từ

Đứng sau tươi để nhấn vẻ tươi mới, như vừa hái (bông tươi rói, lá còn tươi rói), và vẻ mặt tươi tỉnh, hớn hở (mặt mày tươi rói).

Phương ngữ Nam Bộ
tụidanh từ

Chữ đứng trước một đại từ hay một danh từ chỉ người để nói nhiều người gộp lại: tụi tôi, tụi mình, tụi bây, tụi nó; nghĩa như bọn, đám.

Phương ngữ Nam Bộ
đối ẩmđộng từ

Hai người ngồi ngang mặt nhau mà uống trà hay uống rượu, vừa uống vừa chuyện trò.

Tiếng Việt phổ thông
đôi basố từ

Là hai hoặc ba, tức một số nhỏ mà người nói không muốn đếm cho đúng, nên nó có nghĩa là một vài.

Phương ngữ Nam Bộ
đôi mádanh từ

Là hai bên má trên mặt, và trong văn nó là chỗ hiện ra cái thẹn, cái mừng và cái khỏe của một người.

Phương ngữ Nam Bộ
đôi midanh từ

Hai hàng lông mi trên mắt, lối nói văn chương hay dùng khi tả mắt người, nhứt là lúc chớp mắt hay rưng rưng nước mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
đối xửđộng từ

Ăn ở với người khác theo một lối nào đó, tốt hay xấu.

Tiếng Việt phổ thông
đôi bêndanh từ

Cả hai phía trong một việc, thường là hai nhà hoặc hai người đang đối nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
đối đãiđộng từ

Cư xử, ăn ở với người khác theo một cách nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
đối đápđộng từ

Trả lời qua lại với người ta, mỗi bên nói một câu.

Tiếng Việt phổ thông
đối đầuđộng từ

Ra mặt chống lại, đua tranh ngang ngửa với một người hay một phe, không chịu nhường.

Tiếng Việt phổ thông
đối phóđộng từ

Tìm cách chống lại hay lo cho xong một việc khó đang tới với mình.

Tiếng Việt phổ thông
đối tácdanh từ

Người hay phía cùng làm ăn, cùng bàn chuyện với mình; người ở bên kia trong một cuộc giao thiệp.

Tiếng Việt phổ thông
đối thủdanh từ

Người hay phía đứng ra tranh đua, đấu sức hay chống lại mình.

Tiếng Việt phổ thông
gấp đôitính từ

Nhiều hay lớn bằng hai lần cái đem ra so.

Phương ngữ Nam Bộ
đôi bôngdanh từ

Là hai cái vòng hoặc hột đeo ở tai, trong Nam gọi là bông, và trong chuyện cưới hỏi nó là món lễ nhà trai phải có.

Phương ngữ Nam Bộ
đôi chúttrạng từ

Một chút thôi, lối nói khiêm và nhẹ, đứng cuối câu.

Phương ngữ Nam Bộ
đối diệnđộng từ; tính từ

Mặt day thẳng vô mặt, hay nhà nầy day thẳng qua nhà kia; nghĩa bóng là dám đương đầu với một việc khó, một sự thiệt; trong việc xét xử là đem hai người ra đối chất.

Tiếng Việt phổ thông
đối xứngtính từ; danh từ

Hai bên giống hệt nhau và cân nhau, như một vật với hình của nó trong gương; cũng là sự cân nhau đó.

Tiếng Việt phổ thông
phản đốiđộng từ

Là nói ra rằng mình không chịu, và điều đáng để ý là trong truyện cụm không phản đối thường có nghĩa là bằng lòng mà không nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
xứng đôitính từ

Hai người đứng cạnh nhau coi vừa nhau, tuổi tác nhà cửa tài đức cân với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
đối chiếuđộng từ

Đem hai thứ ra đặt cạnh nhau mà so, coi chỗ nào giống, chỗ nào khác, có khớp với nhau hay không.

Tiếng Việt phổ thông
đối chứngđộng từ

Đưa người biết chuyện hay bằng cớ ra trước mặt để so với lời đã nói, coi lời đó thiệt hay không.

Tiếng Việt phổ thông
đối thoạidanh từ

Việc hai bên nói qua nói lại với nhau, và luôn cả người đang nói với mình.

Tiếng Việt phổ thông
đối tượngdanh từ

Người hay vật mà một tình cảm, ý nghĩ hay hành động hướng tới; trong chuyện tình, là người mình để ý thương.

Tiếng Việt phổ thông
tương đốitrạng từ; tính từ

So với cái khác thì khá, chớ tự nó thì chưa hẳn; lối nói dè dặt.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt đốitính từ; trạng từ

Trọn vẹn không trừ chút nào, không có ngoại lệ, không so với cái gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
cả đôi bêncụm danh từ

Hai phía, hai người hay hai nhóm đứng đối nhau, gộp lại mà nói là phía nào cũng vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
đối phươngdanh từ

Người hay phe ở phía bên kia, đang tranh hơn thua với mình trong một cuộc đấu, cuộc cãi hay cuộc giành giựt.

Tiếng Việt phổ thông
đôi trai gáicụm danh từ

Một cặp gồm một người con trai với một người con gái còn trẻ, thường là đang thương nhau hay được người ta coi như một cặp.

Phương ngữ Nam Bộ
ngồi đối diệncụm động từ

Ngồi ngay trước mặt một người khác, hai bên quay mặt vô nhau, thường có cái bàn hay khoảng trống ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ
đối nhân xử thếthành ngữ

Cách ăn ở với người ta và cách lo liệu, xoay xở trước mọi chuyện ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
môn đăng hộ đốithành ngữ

Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
xứng đôi vừa lứathành ngữ

Nói hai người nên vợ nên chồng hay đang là một cặp mà hợp nhau, ngang nhau về tuổi, về người, về cảnh nhà.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 對 (33 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng