Nghĩa chữ
Chữ 緣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 緣 (13)
Cái gốc làm cho một việc xảy ra, cái lý do nằm phía sau.
Cái cớ, cái gốc làm cho một chuyện xảy ra; vì đâu mà có chuyện đó.
Cái ràng buộc từ kiếp trước khiến hai người phải thành vợ chồng, vừa là duyên vừa là nợ.
Không dễ thương, không dễ coi; nói hay làm lạt lẽo, không đúng lúc đúng chỗ, làm người ta khó chịu hay mắc cười.
Mối duyên trời định giữa hai người, nhứt là trong chuyện vợ chồng, theo quan niệm nhà Phật về nhơn quả.
Dải đất chạy dọc theo bờ biển; vùng ở sát biển.
Là có cái duyên làm người ta ưa, nói về cái miệng cười và gương mặt, nên nó khác đẹp: đẹp là nét, hữu duyên là cái làm người ta muốn coi nữa.
Nên vợ nên chồng với nhau, buộc hai người lại thành một nhà.
Có cái dễ coi dễ mến trong dáng, trong giọng, trong cách cười cách chào.
Phần số trời định cho mỗi người về chuyện vợ chồng: gặp ai, nên đôi hay lỡ dở.
Cái duyên trời định cho hai người nên vợ nên chồng; chuyện vợ chồng của một người.
Chuyện lứa đôi của một người, cái duyên đi chung với cái tình.
Có mối ràng buộc do trời định sẵn từ trước, nhứt là mối ràng buộc làm cho hai người nên vợ nên chồng.