Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ 緣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 緣 (13)

Xem tất cả từ điển
duyên cớdanh từ

Cái gốc làm cho một việc xảy ra, cái lý do nằm phía sau.

Tiếng Việt phổ thông
duyên dodanh từ

Cái cớ, cái gốc làm cho một chuyện xảy ra; vì đâu mà có chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
duyên nợdanh từ

Cái ràng buộc từ kiếp trước khiến hai người phải thành vợ chồng, vừa là duyên vừa là nợ.

Tiếng Việt phổ thông
vô duyêntính từ

Không dễ thương, không dễ coi; nói hay làm lạt lẽo, không đúng lúc đúng chỗ, làm người ta khó chịu hay mắc cười.

Tiếng Việt phổ thông
căn duyêndanh từ

Mối duyên trời định giữa hai người, nhứt là trong chuyện vợ chồng, theo quan niệm nhà Phật về nhơn quả.

Tiếng Việt phổ thông
duyên hảidanh từ

Dải đất chạy dọc theo bờ biển; vùng ở sát biển.

Tiếng Việt phổ thông
hữu duyêntính từ

Là có cái duyên làm người ta ưa, nói về cái miệng cười và gương mặt, nên nó khác đẹp: đẹp là nét, hữu duyên là cái làm người ta muốn coi nữa.

Tiếng Việt phổ thông
kết duyênđộng từ

Nên vợ nên chồng với nhau, buộc hai người lại thành một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
duyên dángtính từ

Có cái dễ coi dễ mến trong dáng, trong giọng, trong cách cười cách chào.

Tiếng Việt phổ thông
duyên phậndanh từ

Phần số trời định cho mỗi người về chuyện vợ chồng: gặp ai, nên đôi hay lỡ dở.

Tiếng Việt phổ thông
nhân duyêndanh từ

Cái duyên trời định cho hai người nên vợ nên chồng; chuyện vợ chồng của một người.

Tiếng Việt phổ thông
tình duyêndanh từ

Chuyện lứa đôi của một người, cái duyên đi chung với cái tình.

Tiếng Việt phổ thông
có duyên nợcụm động từ

Có mối ràng buộc do trời định sẵn từ trước, nhứt là mối ràng buộc làm cho hai người nên vợ nên chồng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 緣 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng