疑
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ疋
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𠤕 bên trái, 龴疋 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thất 疋, nghĩa là đơn vị đo vải.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠤕 bên trái, 龴疋 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thất 疋, nghĩa là đơn vị đo vải.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 疑 (22)

Xem tất cả từ điển
nghiđộng từ, danh từ

Chữ 疑 là ngờ, cho rằng có lẽ như vậy mà chưa chắc (nghi lầm, sanh nghi, hồ nghi, bán tín bán nghi); chữ 儀 là phép tắc, dáng vẻ trang trọng (lễ nghi, nghi lễ, nghi thức, uy nghi); chữ 宜 là thích hợp, tiện (tiện nghi, thích nghi).

Phương ngữ Nam Bộ
đa nghitính từ

Hay ngờ, chuyện gì cũng ngờ là có điều khuất lấp, khó tin người khác.

Tiếng Việt phổ thông
hồ nghiđộng từ; danh từ

Chưa tin hẳn, trong bụng còn ngờ một điều gì mà chưa biết chắc.

Tiếng Việt phổ thông
lễ nghidanh từ

Những phép tắc, cách thức phải giữ khi cúng tế, cưới hỏi, tiệc tùng, tới lui thưa gởi với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
nghi kỵđộng từ

Ngờ người khác có ý không tốt với mình nên dè dặt, không tin, không dám nói thiệt với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
nghi lễdanh từ

Những lễ nghi, thủ tục theo lệ trong một dịp trọng thể như cưới hỏi, tang ma, cúng bái hay tiếp đón.

Tiếng Việt phổ thông
uy nghitính từ

Có vẻ trang nghiêm, oai vệ, khiến người khác phải kính nể khi nhìn thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế nghidanh từ

Cái bàn nhỏ trong nhà xưa, thường kê trước hay cạnh bộ ván để đặt khay trầu, bộ trà, đèn, sách và đồ dùng; dù gọi là ghế, nó dùng để kê đồ chớ không để ngồi.

Phương ngữ Nam Bộ
khả nghitính từ

Làm cho người ta sanh nghi.

Tiếng Việt phổ thông
nghi ngờđộng từ; danh từ

Là chưa tin mà đã ngờ, nên nó vừa nói cái ngờ về một việc vừa nói cái ngờ về một người, và nó cũng làm danh từ.

Tiếng Việt phổ thông
nghi vấndanh từ

Điều còn ngờ, chưa rõ thiệt hư, được nêu ra như một câu hỏi cần xét cho ra lẽ.

Tiếng Việt phổ thông
hoài nghiđộng từ

Nghi ngờ, không tin chắc, cứ ngờ vực mãi về một điều.

Tiếng Việt phổ thông
nghi hoặcđộng từ

Ngờ ngợ, không tin hẳn, trong bụng cứ thắc mắc mà chưa biết đúng sai ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
nghi ngạiđộng từ

Ngại vì trong bụng còn nghi, chưa tin hết mà chưa nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
nghi ngúttính từ

Bốc lên mù mịt, cuồn cuộn không dứt; nói khói nhang, khói bếp hay hơi nóng từ đồ ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
phát nghiđộng từ

Bắt đầu sanh lòng nghi, vì thấy có điều gì khác lạ nên ngờ rằng có chuyện không đúng như mình tưởng.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh nghiđộng từ

Là bắt đầu ngờ, tức cái ngờ mới mọc lên trong bụng chớ chưa có bằng cớ gì.

Tiếng Việt phổ thông
tiện nghidanh từ

Những thứ làm cho sự ăn ở được dễ, được êm thân.

Tiếng Việt phổ thông
tình nghiđộng từ

Nghi cho ai là dính vô một việc xấu, chưa có chứng mà đã ngờ.

Tiếng Việt phổ thông
nghi ngờ gì nữaquán ngữ

Lối nói chắc chắn một điều là đúng, không còn chỗ nào để ngờ; thường nói trọn là không còn nghi ngờ gì nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
bán tín bán nghithành ngữ

Nửa tin nửa ngờ; nghe hay thấy một chuyện mà chưa biết nên tin hay không.

Tiếng Việt phổ thông
khói lên nghi ngútcụm động từ

Khói hay hơi nóng bốc lên nhiều, cuộn lên liên tiếp không dứt, như từ nồi cơm mới chín hay từ ống khói tàu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 疑 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng