Chữ 戲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Khẩu ngữ: quây quần chuyện trò, vui vầy thân mật bên nhau, như mẹ con hú hí với nhau, ở lại hú hí với ai cho người đó bớt buồn.
Nơi diễn tuồng, diễn kịch cho người ta coi; sân khấu, cũng nói nghề đứng trên sân khấu.