害
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𫲸 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𫲸 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 害 (12)

Xem tất cả từ điển
ác hạitính từ

Dữ và gây hại nặng, làm cho người ta khốn đốn.

Tiếng Việt phổ thông
ám hạiđộng từ

Lén lút tìm cách làm hại người khác, bằng mưu kế hay bằng tay sai, không cho người kia hay biết.

Tiếng Việt phổ thông
bị hạiđộng từ

Bị người khác hay việc gì đó làm cho thiệt thòi, hư hao, mắc họa.

Tiếng Việt phổ thông
báo hạiđộng từ

Là gây ra cái khổ cái thiệt cho người khác, thường là không cố ý, và người nói trách mà vẫn còn thương.

Tiếng Việt phổ thông
độc hạitính từ

Ác, có ý làm cho người ta đau, người ta mang tiếng; nói về lời nói, cách đối xử.

Tiếng Việt phổ thông
hãm hạiđộng từ

Bày mưu, đặt chuyện hay ra tay ngầm để làm cho người khác mắc nạn, khốn khổ.

Tiếng Việt phổ thông
lợi hạidanh từ; tính từ

Cái được và cái mất của một việc, xét chung một lượt; và nói về người hay ngón đòn mạnh tới mức đáng sợ.

Tiếng Việt phổ thông
mưu hạiđộng từ

Mưu hại là cố ý tính cách làm hại người khác, thường là người mình ganh ghét hay muốn giựt chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
tai hạitính từ; danh từ

Gây ra cái hại lớn mà lúc làm người ta không lường tới.

Tiếng Việt phổ thông
nguy hạitính từ

Có thể gây hại lớn, đưa tới nguy hiểm hay thiệt hại.

Tiếng Việt phổ thông
thiệt hạidanh từ

Là cái mất mát đo đếm được mà một chuyện rủi gây ra, nên nó đi với gây, chịu và bồi thường.

Phương ngữ Nam Bộ
thương hạiđộng từ

Thương một người vì thấy họ tội, cái thương từ trên nhìn xuống.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 害 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng