Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 𫲸 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 𫲸 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 害 (12)
Dữ và gây hại nặng, làm cho người ta khốn đốn.
Lén lút tìm cách làm hại người khác, bằng mưu kế hay bằng tay sai, không cho người kia hay biết.
Bị người khác hay việc gì đó làm cho thiệt thòi, hư hao, mắc họa.
Là gây ra cái khổ cái thiệt cho người khác, thường là không cố ý, và người nói trách mà vẫn còn thương.
Ác, có ý làm cho người ta đau, người ta mang tiếng; nói về lời nói, cách đối xử.
Bày mưu, đặt chuyện hay ra tay ngầm để làm cho người khác mắc nạn, khốn khổ.
Cái được và cái mất của một việc, xét chung một lượt; và nói về người hay ngón đòn mạnh tới mức đáng sợ.
Mưu hại là cố ý tính cách làm hại người khác, thường là người mình ganh ghét hay muốn giựt chỗ.
Gây ra cái hại lớn mà lúc làm người ta không lường tới.
Có thể gây hại lớn, đưa tới nguy hiểm hay thiệt hại.
Là cái mất mát đo đếm được mà một chuyện rủi gây ra, nên nó đi với gây, chịu và bồi thường.
Thương một người vì thấy họ tội, cái thương từ trên nhìn xuống.