Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 條 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 條 (17)

Xem tất cả từ điển
điều độtính từ

Có chừng mực và đều đặn, không quá nhiều, không quá ít, đúng giờ đúng bữa, nói về chuyện ăn, ngủ.

Tiếng Việt phổ thông
điều lệdanh từ

Những khoản ghi sẵn thành văn mà một hội, một công ty hay một việc công phải làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
đặt điềuđộng từ

Là bày ra chuyện không có để nói xấu người khác, nên nó khác nói dối ở chỗ cái dối đó nhắm hại một người.

Phương ngữ Nam Bộ
điều hòatính từ

Đều đặn, êm thuận, các phần ăn khớp với nhau, không cái nào quá mức.

Tiếng Việt phổ thông
điều trađộng từ

Là tìm hỏi cho ra một việc đã xảy ra, nên nó khác quan sát ở chỗ quan sát là coi cái đang có còn điều tra là tìm cái đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
điều trịđộng từ

Chữa bệnh, chữa thương tích bằng thuốc men và cách săn sóc của thầy thuốc; nói về người bệnh là nằm nhà thương hay ở nhà để được chữa bệnh.

Tiếng Việt phổ thông
điều độngđộng từ

Xoay trở, lái cho xe, cho xuồng đi theo ý mình; rộng ra là sắp đặt cho người, xe cộ, súc vật dời chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
điều hànhđộng từ

Coi sóc và sắp đặt cho một công việc, một cơ sở chạy đều, đâu ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
điều kiệndanh từ

Có hai nghĩa: cái khoản người ta đặt ra bắt phải chịu, và cái mình phải có đủ mới làm được, nên có ra điều kiện mà cũng có thiếu điều kiện.

Tiếng Việt phổ thông
điều tiếtđộng từ

Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.

Tiếng Việt phổ thông
điều chỉnhđộng từ

Sửa lại chút ít cho đúng, cho hợp với tình hình mới.

Tiếng Việt phổ thông
điều dưỡngđộng từ; danh từ

Chăm sóc, lo thuốc men và ăn nghỉ cho người bịnh để người đó mau mạnh lại; cũng chỉ người làm việc đó ở nhà thương.

Tiếng Việt phổ thông
điều khiểnđộng từ

Cầm cho một cái chạy theo ý mình, người, vật, hoặc cả một buổi.

Tiếng Việt phổ thông
điều khoảndanh từ

Từng mục được ghi rõ trong một tờ giao kèo, một bộ luật hay một giấy tờ chánh thức, mà người có liên quan phải theo.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu điềutrạng từ

Gần tới mức đó, chỉ còn thiếu chút nữa là làm hay là tới cái việc nói sau.

Phương ngữ Nam Bộ
đủ điều kiệncụm tính từ

Có đủ những gì cần có để làm được một việc hay để được nhận vô một chỗ, như tiền bạc, tuổi tác, sức khỏe hay tài năng.

Phương ngữ Nam Bộ
với điều kiệnquán ngữ (liên từ)

Dùng để nói một việc chỉ được làm, chỉ được chịu khi có một đòi hỏi đi kèm được giữ đúng, gần như miễn là.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 條 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng