Âm: bối
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 貝 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 貝 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 則 (2)
`Quy tắc` là điều, khuôn hoặc cách thức được đặt ra hay thừa nhận để hướng dẫn hành động, quyết định, cấu tạo hoặc cuộc chơi trong một phạm vi: *rule*. Có quy tắc mang tính bắt buộc do tổ chức đặt ra, quy tắc nghề nghiệp, quy tắc ngữ pháp mô tả/cấu tạo, quy tắc tính toán, và luật chơi do các bên chấp nhận. Phải nêu `quy tắc nào`, ai đặt ra, áp dụng cho ai, ở phiên bản và tình huống nào; từ nầy không tự cho biết cấp pháp lý, chế tài hay không có ngoại lệ. Phân biệt `quy tắc` với `quy định` là điều khoản đã đặt ra trong văn bản, `quy chế` là cả hệ điều lệ, `quy trình` là chuỗi bước, `nguyên tắc` là nền tảng chỉ đạo rộng hơn, và `quy luật` mô tả mối quan hệ của hiện tượng. `Luật chơi` là đối ứng tự nhiên trong trò chơi hoặc nghĩa chuyển, nhưng không thay được mọi `rule`. `Qui tắc` là dạng cũ. Tab ghi trọn `規則`.
Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.