Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 知 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 知 (6)

Xem tất cả từ điển
tri hôđộng từ

La lớn lên cho mọi người biết có chuyện, thường là có trộm, có người chết hay có nguy.

Tiếng Việt phổ thông
tri kỷdanh từ; tính từ

Người bạn hiểu rõ lòng mình, mình đem hết tâm sự ra nói được; cũng nói tình thân, lời nói giữa những người hiểu nhau như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
vô tritính từ

Không biết gì, không có cảm giác; nói về đồ vật, hay người bị coi như đồ vật.

Tiếng Việt phổ thông
Xã tridanh từ (tên tộc người xưa)

Xã tri là dạng gọi cũ phỏng theo Chettiar/Chetty, từng dùng ở Sài Gòn và Nam Bộ để chỉ người thuộc các cộng đồng thương nhân, tài chính Nam Ấn, nhứt là người Tamil. Trong tiểu thuyết và ký ức đô thị, cụm Chà Xã tri thường gắn với người cho vay tiền, nhưng đó là nghề nghiệp nổi bật trong một bối cảnh lịch sử, không phải nghĩa duy nhứt hay bản chất của mọi người Chettiar. Chà là một ngoại danh cũ có thể gây xúc phạm ngày nay; khi viết hiện đại nên gọi đúng tên cộng đồng hoặc quốc tịch nếu biết. Không dùng Xã tri như nhãn miệt thị người Ấn hay người cho vay nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
tiên triđộng từ

Nói trước điều sẽ xảy ra trong tương lai; người có tài biết trước việc sau.

Tiếng Việt phổ thông
tri huyệndanh từ

Chức quan coi một huyện hồi xưa, dưới chức tri phủ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 知 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng