Nghĩa chữ
Chữ 知 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 知 (6)
La lớn lên cho mọi người biết có chuyện, thường là có trộm, có người chết hay có nguy.
Người bạn hiểu rõ lòng mình, mình đem hết tâm sự ra nói được; cũng nói tình thân, lời nói giữa những người hiểu nhau như vậy.
Không biết gì, không có cảm giác; nói về đồ vật, hay người bị coi như đồ vật.
Xã tri là dạng gọi cũ phỏng theo Chettiar/Chetty, từng dùng ở Sài Gòn và Nam Bộ để chỉ người thuộc các cộng đồng thương nhân, tài chính Nam Ấn, nhứt là người Tamil. Trong tiểu thuyết và ký ức đô thị, cụm Chà Xã tri thường gắn với người cho vay tiền, nhưng đó là nghề nghiệp nổi bật trong một bối cảnh lịch sử, không phải nghĩa duy nhứt hay bản chất của mọi người Chettiar. Chà là một ngoại danh cũ có thể gây xúc phạm ngày nay; khi viết hiện đại nên gọi đúng tên cộng đồng hoặc quốc tịch nếu biết. Không dùng Xã tri như nhãn miệt thị người Ấn hay người cho vay nói chung.
Nói trước điều sẽ xảy ra trong tương lai; người có tài biết trước việc sau.
Chức quan coi một huyện hồi xưa, dưới chức tri phủ.