薄
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thảo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ艸
Số nét17 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 溥 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 溥 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 薄 (13)

Xem tất cả từ điển
bạc hàdanh từ

Thứ cây họ môn trồng trong vườn, bẹ dài và xốp, người miền Nam cắt về xắt ra nấu canh với cá.

Tiếng Việt phổ thông
bạc bẽotính từ

Là vô ơn và lạnh nhạt với người đã có công với mình, nói cả về người lẫn về nghề, về số mạng.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc đãiđộng từ

Đối xử tệ, lạnh lạt, không ra gì với người đáng lẽ mình phải thương, phải trọng.

Tiếng Việt phổ thông
bạc xỉudanh từ

Thức uống gắn với văn hóa quán nước Sài Gòn và Chợ Lớn, lấy sữa làm nền và thêm một lượng cà phê tương đối ít để tạo mùi thơm cùng vị đắng nhẹ; có thể uống nóng hoặc với đá.

Phương ngữ Nam Bộ
bội bạctính từ

Ăn ở không có trước có sau, quên ơn quên nghĩa người đã thương mình, giúp mình.

Tiếng Việt phổ thông
đạm bạctính từ

Sơ sài, ít món, không có gì sang; nói về bữa ăn hay lối sống chỉ vừa đủ, không dư dả.

Tiếng Việt phổ thông
phụ bạcđộng từ

Là bỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận, nên nó nặng hơn bỏ nhau ở chỗ có lỗi đạo.

Tiếng Việt phổ thông
bàng bạcđộng từ

Lan ra, tỏa ra khắp nơi một cách nhẹ nhàng, mơ hồ, chỗ nào cũng thấy có một chút.

Tiếng Việt phổ thông
đồng bạcdanh từ

Là một đồng tiền, đơn vị đếm tiền trong văn xuôi miền Nam, ghép tiếng đồng chỉ đơn vị với tiếng bạc chỉ tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
giấy bạcdanh từ

Tiền in trên giấy, tờ tiền để trả, để mua bán, khác với đồng bạc cắc bằng kim loại.

Phương ngữ Nam Bộ
khắc bạctính từ

Khắc bạc (chữ 刻薄) là khắc nghiệt, bạc bẽo, ít tình nghĩa trong lời nói và cách đối đãi với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc nhượctính từ

Yếu ớt cả sức lẫn chí, không dám làm, không dám giành, không dám đương đầu với ai.

Tiếng Việt phổ thông
khinh bạcđộng từ; danh từ

Coi rẻ người ta và đối xử lạt lẽo, không chút nể nang; cũng là thái độ coi rẻ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 薄 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng