Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết47 từ

Nghĩa chữ

Chữ 價 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 價 (33)

Xem tất cả từ điển
kể cảgiới từ

Tính luôn cả cái vừa nêu, dùng để thêm vào cái người nghe tưởng đã trừ ra.

Phương ngữ Nam Bộ
kẻ cảtính từ

Có dáng điệu, giọng nói như người lớn, người trên, tự cho mình hơn người khác một bậc.

Phương ngữ Nam Bộ
cả gantính từ

Dám làm cái việc mà người ta không dám, gan tới chỗ liều hay tới chỗ hỗn.

Phương ngữ Nam Bộ
cao cảtính từ

Cao đẹp, lớn lao, đáng kính, vượt lên trên cái tầm thường và ích kỷ.

Phương ngữ Nam Bộ
giá cảdanh từ

Số tiền phải trả khi mua bán một món hàng; giá tiền nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
già cảtính từ

Đã già, tuổi cao rồi, nói về một người hay một hạng người.

Phương ngữ Nam Bộ
giá rẻcụm danh từ

Giá thấp, tốn ít tiền; cũng nói món hàng bán với giá thấp.

Phương ngữ Nam Bộ
hạ giáđộng từ

Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.

Phương ngữ Nam Bộ
biển cảdanh từ

Biển rộng mênh mông; theo lối so sánh là cái gì bao la, mênh mông.

Phương ngữ Nam Bộ
bớt giáđộng từ

Cho giá xuống một phần so với giá đã ra, thường là khi người mua xin.

Phương ngữ Nam Bộ
cải giáđộng từ

Là người đờn bà goá đi lấy chồng khác, nên nó luôn đứng đối với thủ tiết, và trong truyện Nam Bộ đó là một chọn lựa cả nhà bàn tới.

Tiếng Việt phổ thông
cả thảyđại từ; trạng từ

Hết thảy, không trừ ai, và khi tính thì là tính gộp lại.

Phương ngữ Nam Bộ
đấu giáđộng từ

Trả giá công khai với nhiều người, ai trả cao nhứt thì được mua hay được lãnh; cũng nói bỏ thầu để được làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
giá lúadanh từ

Là giá của lúa, tính theo giạ; giá lúa sụt thì có nhà trả nợ không nổi.

Phương ngữ Nam Bộ
giá trịdanh từ

Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.

Tiếng Việt phổ thông
giá vốndanh từ

Số tiền người bán phải bỏ ra để có món hàng, chưa tính lời.

Phương ngữ Nam Bộ
ngay cảphó từ

Dùng để nhấn một người, một vật hay một hoàn cảnh ít ai ngờ tới mà điều đang nói vẫn đúng, thường đi với cũng: ngay cả tôi cũng, ngay cả lúc, ngay cả trong.

Phương ngữ Nam Bộ
quý giátính từ

Có giá trị lớn, đáng quý, đáng giữ gìn, về tiền bạc hay về tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông
tái giáđộng từ

Là goá rồi lấy chồng nữa, cùng nghĩa với cải giá, nên trong truyện Nam Bộ nó là việc con cái và dư luận đều có tiếng nói.

Tiếng Việt phổ thông
trả giáđộng từ

Nói giá mình chịu mua, mặc cả với người bán; nói bóng là chịu thiệt hại hay đau khổ để đổi lấy một điều.

Phương ngữ Nam Bộ
cả quyếtđộng từ

Quyết một cách dứt khoát, mạnh bạo, không do dự; cũng nói chắc chắn quả quyết một điều.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng giátính từ

Có giá bao nhiêu đó; hay có giá trị, đáng để có, để giữ hay để làm.

Tiếng Việt phổ thông
danh giádanh từ

Cái tiếng của một nhà trước mắt xóm làng, thứ cả nhà chung nhau mà giữ.

Tiếng Việt phổ thông
giá biểudanh từ

Mức giá, mức tiền đã định sẵn cho một thứ, như tiền thuế hay tiền mướn.

Tiếng Việt phổ thông
giảm giáđộng từ

Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.

Phương ngữ Nam Bộ
hương cảdanh từ

Chức đứng đầu ban hương chức của làng Nam Bộ thời trước, trên hương chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
phẩm giádanh từ

Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.

Tiếng Việt phổ thông
Rạch Giádanh từ riêng

Địa danh ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ: trong văn cũ là chợ và tỉnh lỵ Rạch Giá, tỉnh Rạch Giá, cửa Rạch Giá và cả miệt đất quanh đó; phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.

Phương ngữ Nam Bộ
xuất giáMục từ
Tiếng Việt phổ thông
cả đôi bêncụm danh từ

Hai phía, hai người hay hai nhóm đứng đối nhau, gộp lại mà nói là phía nào cũng vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
ông hương cảdanh từ

Người giữ chức lớn nhứt trong hàng hương chức của một làng Nam Bộ thời trước, có quyền và có vai vế ở đình làng.

Phương ngữ Nam Bộ
hết cả hồn víathành ngữ

Sợ điếng người, hoảng tới mức như hồn vía bay đi mất, thường vì chuyện xảy ra thình lình.

Phương ngữ Nam Bộ
nhẹ nhõm cả ngườicụm tính từ

Thấy trong người nhẹ hẳn đi, như vừa trút được một gánh nặng, khi nỗi lo hay chuyện khó vừa qua.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 價 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng