Âm: mịch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 勺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 勺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 約 (11)
Mong một điều mà biết là khó được, cái mong có nhẫn nại và có thời gian.
Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có; danh từ là chính điều mong muốn đó, niềm mơ ước.
Mong mỏi thiết tha có được một điều, nhứt là điều khó được hay còn xa.
Điều mong muốn thiết tha trong lòng, thường là chuyện xa hay khó thành; cũng nói mong muốn như vậy.
Không giữ lời đã hứa, nhứt là lời hứa hôn nhân.
Điều chung mà mọi người trong một nhóm, một giới đã ngầm hay rõ ràng chấp nhận và làm theo.
Hứa chắc với nhau về một việc sẽ làm; cũng là lời hứa hai bên đã định với nhau.
Bản giao kèo hai nước ký với nhau, bên nào cũng hứa giữ những điều đã thỏa thuận; cũng nói vui cho lời giao hẹn giữa hai người.
Muốn cho được, trông cho tới; cũng gọi cái điều mình ao ước trong lòng.
Mong cho được, trông cho có một điều mình muốn mà chưa biết có thành hay không.
Điều mình mong có, mong được, thường là điều tốt đẹp; cũng dùng như động từ là mong muốn.