約
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糸
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 勺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 勺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 約 (11)

Xem tất cả từ điển
ao ướcđộng từ

Mong một điều mà biết là khó được, cái mong có nhẫn nại và có thời gian.

Phương ngữ Nam Bộ
mơ ướcđộng từ, danh từ

Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có; danh từ là chính điều mong muốn đó, niềm mơ ước.

Phương ngữ Nam Bộ
ước aođộng từ

Mong mỏi thiết tha có được một điều, nhứt là điều khó được hay còn xa.

Phương ngữ Nam Bộ
ước mơdanh từ; động từ

Điều mong muốn thiết tha trong lòng, thường là chuyện xa hay khó thành; cũng nói mong muốn như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
bội ướcđộng từ

Không giữ lời đã hứa, nhứt là lời hứa hôn nhân.

Tiếng Việt phổ thông
quy ướcdanh từ

Điều chung mà mọi người trong một nhóm, một giới đã ngầm hay rõ ràng chấp nhận và làm theo.

Phương ngữ Nam Bộ
giao ướcđộng từ; danh từ

Hứa chắc với nhau về một việc sẽ làm; cũng là lời hứa hai bên đã định với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp ướcdanh từ

Bản giao kèo hai nước ký với nhau, bên nào cũng hứa giữ những điều đã thỏa thuận; cũng nói vui cho lời giao hẹn giữa hai người.

Tiếng Việt phổ thông
mong ướcđộng từ

Muốn cho được, trông cho tới; cũng gọi cái điều mình ao ước trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
ước mongđộng từ

Mong cho được, trông cho có một điều mình muốn mà chưa biết có thành hay không.

Phương ngữ Nam Bộ
ước muốndanh từ

Điều mình mong có, mong được, thường là điều tốt đẹp; cũng dùng như động từ là mong muốn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 約 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng