Nghĩa chữ
Chữ 據 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 據 (13)
Là không kể là cái nào, nên nó luôn cần một chữ hỏi theo sau: bất cứ ai, bất cứ gì, bất cứ lúc nào, và thường có chữ nào ở cuối.
Oái oăm, trái khoáy, làm khó hay trêu người một cách không cần thiết (hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ); còn chỉ việc tự dưng, bất tử mà làm một điều gì (nếu ai cắc cớ hỏi).
Dựa vô một điều nào đó để xét, để đoán, để tin; cũng là cái điều mình dựa vô đó.
Là cái đưa ra để chứng một điều, tức là lối Nam Bộ của chữ bằng chứng, và cụm bằng cớ là mở ra cái chứng liền sau đó.
Điều hay vật đưa ra để cho thấy một chuyện là có thiệt, là đúng.
Đưa ra một lý do, thường không thiệt, để từ chối, xin phép hay che giấu ý mình.
Giành lấy một vùng đất, một chỗ rồi ở luôn đó mà giữ làm của mình.
Điều hay vật đưa ra để chứng tỏ một việc là có thiệt.
Cái gốc làm cho một việc xảy ra, cái lý do nằm phía sau.
Bất kỳ người nào, không chừa một ai; người nói không nhắm riêng người nào hết.
Không dựa trên một lý do hay bằng cớ nào rõ ràng; không biết từ đâu mà ra.
Tiếng mở đầu một điều thấy được, đem ra để chứng minh cho lời vừa nói là đúng.
Lúc nào cũng được, giờ nào cũng vậy, không định trước; hay dùng để nói một việc có thể xảy tới thình lình.