Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 據 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 據 (13)

Xem tất cả từ điển
bất cứtrạng từ

Là không kể là cái nào, nên nó luôn cần một chữ hỏi theo sau: bất cứ ai, bất cứ gì, bất cứ lúc nào, và thường có chữ nào ở cuối.

Tiếng Việt phổ thông
cắc cớtính từ, phó từ

Oái oăm, trái khoáy, làm khó hay trêu người một cách không cần thiết (hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ); còn chỉ việc tự dưng, bất tử mà làm một điều gì (nếu ai cắc cớ hỏi).

Phương ngữ Nam Bộ
căn cứđộng từ; danh từ

Dựa vô một điều nào đó để xét, để đoán, để tin; cũng là cái điều mình dựa vô đó.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cớdanh từ

Là cái đưa ra để chứng một điều, tức là lối Nam Bộ của chữ bằng chứng, và cụm bằng cớ là mở ra cái chứng liền sau đó.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cứdanh từ

Điều hay vật đưa ra để cho thấy một chuyện là có thiệt, là đúng.

Tiếng Việt phổ thông
viện cớđộng từ

Đưa ra một lý do, thường không thiệt, để từ chối, xin phép hay che giấu ý mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chiếm cứđộng từ

Giành lấy một vùng đất, một chỗ rồi ở luôn đó mà giữ làm của mình.

Tiếng Việt phổ thông
chứng cớdanh từ

Điều hay vật đưa ra để chứng tỏ một việc là có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
duyên cớdanh từ

Cái gốc làm cho một việc xảy ra, cái lý do nằm phía sau.

Tiếng Việt phổ thông
bất cứ aicụm đại từ

Bất kỳ người nào, không chừa một ai; người nói không nhắm riêng người nào hết.

Phương ngữ Nam Bộ
vô căn cứtính từ

Không dựa trên một lý do hay bằng cớ nào rõ ràng; không biết từ đâu mà ra.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cớ làquán ngữ

Tiếng mở đầu một điều thấy được, đem ra để chứng minh cho lời vừa nói là đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
bất cứ lúc nàocụm trạng từ

Lúc nào cũng được, giờ nào cũng vậy, không định trước; hay dùng để nói một việc có thể xảy tới thình lình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 據 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng