定
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: miên

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết77 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 𤴓 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 𤴓 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 定 (29)

Xem tất cả từ điển
ý địnhdanh từ

Cái mình đã tính làm nhưng chưa làm, thứ có thể bỏ được.

Tiếng Việt phổ thông
ấn địnhđộng từ

Định rõ và chắc một điều gì, như ngày giờ, mức, chương trình, để mọi người theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
cố địnhtính từ

Đã định rồi, ở yên một chỗ hay giữ nguyên một mức, không dời không đổi.

Tiếng Việt phổ thông
định cưđộng từ

Tới ở hẳn một nơi, cất nhà, làm ăn lâu dài ở đó, không dời đi nữa.

Tiếng Việt phổ thông
định kỳtính từ

Cứ cách một khoảng thời gian đã đặt sẵn thì làm lại một lần, đều đặn.

Tiếng Việt phổ thông
định lýdanh từ

Một điều trong toán học đã được chứng minh là đúng, học trò phải học và đem ra dùng.

Tiếng Việt phổ thông
dự địnhdanh từ

Là cái mình tính sẵn trong đầu sẽ làm, và cũng dùng như động từ nghĩa là tính trước như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bất địnhtính từ

Không yên, không vững ở một mực; thường nói tâm thần, là trí óc lơ lửng, không còn tỉnh táo.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ địnhđộng từ

Nêu rõ người nào, chỗ nào, lúc nào dành cho một việc, để người khác theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
chủ địnhdanh từ

Ý đã tính sẵn trong bụng về việc mình muốn làm; điều mình nhắm tới khi làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
hạn địnhđộng từ; danh từ

Định sẵn một mức, một chừng không được vượt qua; cũng là cái mức, cái chừng đó.

Tiếng Việt phổ thông
quy địnhđộng từ, danh từ

Đặt ra điều, mức hay cách thức mà người ta phải theo; cũng chỉ chính điều đã được đặt ra đó.

Phương ngữ Nam Bộ
san địnhđộng từ

`San định` là thuật ngữ Hán Việt cũ `刪定`, chỉ việc chỉnh lý có hệ thống: xem xét, lược bỏ phần không phù hợp, sắp xếp lại và xác lập một văn bản hay tập tư liệu (*systematically edit, recense, establish a text*). Phạm vi thường rộng hơn `san đính`, vốn thiên về lược chỗ rườm/trùng và sửa chữ câu. San định không tự chứng minh bản mới là nguyên tác, hoàn toàn đúng, được mọi học giả đồng thuận hay người biên tập có quyền đổi nội dung tùy ý. Tiếng hiện đại dùng `chỉnh lý`, `biên tập có hệ thống`, `xác lập văn bản`; nói nôm na ở Nam Bộ là `soát lại, bỏ chỗ không ổn rồi sắp cho đâu ra đó`. Ghi chú cách dùng (không dùng làm bí danh): Sài Gòn và Nam Bộ; lời giải: soát lại, bỏ chỗ không ổn rồi sắp cho đâu ra đó. Plain explanatory wording, not a technical synonym.

Phương ngữ Nam Bộ
bỏ ý địnhcụm động từ

Thôi không làm điều mình đã tính làm, dẹp cái dự tính hay cái ý muốn có từ trước.

Phương ngữ Nam Bộ
định bụngđộng từ

Tính sẵn trong lòng, có ý định làm một việc hay đoán trước một điều mà chưa nói ra.

Phương ngữ Nam Bộ
định đoạtđộng từ

Quyết định dứt khoát về một việc hay số phận, với quyền của người đứng trên.

Tiếng Việt phổ thông
định hìnhđộng từ

Thành ra có hình dạng, có nề nếp rõ ràng, không còn lỏng lẻo hay thay đổi như lúc đầu.

Tiếng Việt phổ thông
định kiếndanh từ

Ý nghĩ đã có sẵn và đóng cứng trong đầu, khó lay chuyển, khiến người ta không chịu xét lại.

Tiếng Việt phổ thông
định luậtdanh từ

Lẽ đã có sẵn, việc gì cũng theo đó mà xảy ra y một cách, không ai sửa được.

Tiếng Việt phổ thông
định mệnhdanh từ

Cái sức ở trên con người, đã xếp sẵn mỗi người sẽ gặp ai, thương ai, được gì, mất gì, không ai cãi lại được.

Tiếng Việt phổ thông
định ngàyđộng từ

Chọn và nói chắc ngày nào sẽ làm một việc, nhứt là ngày làm đám cưới.

Phương ngữ Nam Bộ
liệu địnhđộng từ

Là cân nhắc rồi quyết cho xong một việc, tiếng cũ hay gặp trong văn xuôi miền Nam khi người ta giao quyền định đoạt cho ai đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhận địnhđộng từ

Xét đoán, hiểu và đánh giá một việc sau khi suy nghĩ; cũng dùng như danh từ chỉ ý kiến rút ra từ đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhất địnhtrạng từ; động từ

Đã định thì không đổi; cũng dùng để quả quyết rằng một điều là chắc.

Tiếng Việt phổ thông
nhứt địnhđộng từ, phó từ, tính từ

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất định 一定: đã quyết dứt khoát, không đổi ý; chắc chắn, hẳn là; đứng sau danh từ là đã định sẵn, cố định, như không có giờ nhứt định.

Phương ngữ Nam Bộ
định hướngđộng từ

Coi cho biết mình cần đi về phía nào rồi chọn ngả mà đi; tính trước mình sẽ đi về đâu.

Tiếng Việt phổ thông
định nghĩađộng từ

Nói cho rõ một chữ, một tiếng có nghĩa là gì.

Tiếng Việt phổ thông
hoạch địnhđộng từ

Tính trước và vạch ra việc sẽ làm, làm lúc nào, làm ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
quyết địnhđộng từ, danh từ

Định dứt sẽ làm việc gì sau khi đã tính tới tính lui; danh từ chỉ điều đã định như vậy; còn là định đoạt, có vai trò chính khiến sự việc thành ra thế nào.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 定 (48 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng