籍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: trúc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 耤 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 耤 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 籍 (2)
hộ tịchdanh từ
Sổ sách của nhà nước ghi tên tuổi, ngày sanh, cha mẹ của từng người dân; giấy tờ làm theo sổ đó.
Tiếng Việt phổ thông
quốc tịchdanh từ
Tư cách pháp lý cho biết một người là công dân của nước nào, như theo quốc tịch Pháp, mất quốc tịch; văn chương có khi dùng theo lối ví von.
Phương ngữ Nam Bộ