賞
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 賞 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 賞 (6)
ban thưởngđộng từ
Người ở trên cho tiền của, chức tước hay điều tốt lành để khen công hay tỏ lòng thương người ở dưới.
Tiếng Việt phổ thông
tán thưởngđộng từ
Tỏ ý khen ngợi, hoan nghênh, thường bằng vỗ tay hay reo hò.
Tiếng Việt phổ thông
phần thưởngdanh từ
Món thưởng cho người làm được việc hay học giỏi.
Phương ngữ Nam Bộ
thưởng thứcđộng từ
Hưởng một cái hay cái ngon một cách biết, chớ không phải chỉ dùng cho xong.
Tiếng Việt phổ thông
tiền thưởngdanh từ
Món tiền cho thêm để khen công, đền công, hay trao cho người thắng cuộc.
Tiếng Việt phổ thông
trúng thưởngđộng từ
Được giải trong một cuộc rút thăm, bốc thăm hay quay số.
Phương ngữ Nam Bộ