量
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ里
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết42 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 旦 ở trên, 里 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 旦 ở trên, 里 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 量 (8)

Xem tất cả từ điển
độ lượngtính từ

Rộng lượng, dễ tha thứ, không chấp nhứt; cũng dùng như danh từ chỉ cái mức vừa phải trong ăn uống, cư xử.

Tiếng Việt phổ thông
đại lượngtính từ

Rộng lòng, dễ tha thứ, không chấp nhứt lỗi nhỏ hay lời xúc phạm của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
lực lượngdanh từ

Sức mạnh của một nhóm người gom lại để làm một việc; cũng là số người có trong tay để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
lường gạtđộng từ

Dùng mánh khóe, lời dối trá để lừa người khác, chiếm tiền của hay lòng tin của họ.

Phương ngữ Nam Bộ
sản lượngdanh từ

`Sản lượng` (`產量`) là lượng sản phẩm hoặc đầu ra tạo được trong một thời kỳ và phạm vi xác định (*output, production volume, yield*). Đơn vị có thể là tấn, chiếc, kWh hay đơn vị phù hợp. Không đồng nhứt sản lượng với năng suất (trên một đơn vị đầu vào/diện tích), doanh thu, lợi nhuận, tồn kho hay chất lượng; muốn so sánh phải cùng sản phẩm, kỳ, phạm vi và cách đo.

Phương ngữ Nam Bộ
chất lượngdanh từ

Mức tốt hay xấu, cao hay thấp của một món, một việc, xét về giá trị bên trong của nó chớ không phải về số nhiều ít.

Tiếng Việt phổ thông
rộng lượngtính từ

Có lòng bao dung, không chấp nhặt lỗi nhỏ, sẵn lòng bỏ qua và tha thứ cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thương lượngđộng từ

Bàn bạc, trao đổi với nhau để đi tới thỏa thuận, nhứt là trong mua bán hay cưới hỏi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 量 (34 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng