Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 旦 ở trên, 里 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 旦 ở trên, 里 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 量 (8)
Rộng lượng, dễ tha thứ, không chấp nhứt; cũng dùng như danh từ chỉ cái mức vừa phải trong ăn uống, cư xử.
Rộng lòng, dễ tha thứ, không chấp nhứt lỗi nhỏ hay lời xúc phạm của người khác.
Sức mạnh của một nhóm người gom lại để làm một việc; cũng là số người có trong tay để làm việc đó.
Dùng mánh khóe, lời dối trá để lừa người khác, chiếm tiền của hay lòng tin của họ.
`Sản lượng` (`產量`) là lượng sản phẩm hoặc đầu ra tạo được trong một thời kỳ và phạm vi xác định (*output, production volume, yield*). Đơn vị có thể là tấn, chiếc, kWh hay đơn vị phù hợp. Không đồng nhứt sản lượng với năng suất (trên một đơn vị đầu vào/diện tích), doanh thu, lợi nhuận, tồn kho hay chất lượng; muốn so sánh phải cùng sản phẩm, kỳ, phạm vi và cách đo.
Mức tốt hay xấu, cao hay thấp của một món, một việc, xét về giá trị bên trong của nó chớ không phải về số nhiều ít.
Có lòng bao dung, không chấp nhặt lỗi nhỏ, sẵn lòng bỏ qua và tha thứ cho người khác.
Bàn bạc, trao đổi với nhau để đi tới thỏa thuận, nhứt là trong mua bán hay cưới hỏi.