Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết46 từ

Nghĩa chữ

Chữ 聲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聲 (20)

Xem tất cả từ điển
âm thanhdanh từ

Tiếng nghe được, chữ trang trọng hơn chữ tiếng, dùng cho nhạc và cho cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
thanh nữdanh từ

Người con gái còn trẻ, đã lớn; hay nói cặp với thanh niên để chỉ chung lớp trai gái trẻ.

Tiếng Việt phổ thông
thanh caotính từ; danh từ

Trong sạch và ở trên cái tầm thường, nói về chí và về lối sống.

Tiếng Việt phổ thông
thanh nhãtính từ

Coi nhẹ nhàng mà lịch sự, không thô không xẵng, từ tiếng nói tới dáng đi.

Tiếng Việt phổ thông
thanh taotính từ

Thanh nhã, trong trẻo mà cao quý, không tầm thường; hay nói về giọng, tiếng đờn hay lời văn.

Tiếng Việt phổ thông
đồng thanhtrạng từ

Nhiều người cùng cất tiếng nói một lời, một lượt với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
phát thanhđộng từ

Truyền tiếng nói, âm nhạc qua sóng vô tuyến hay phát ra từ máy cho người nghe.

Tiếng Việt phổ thông
thanh bạchtính từ

Trong trẻo, sạch sẽ; nói bầu trời quang đãng không mây, hay nói tấm lòng, cuộc sống trong sạch không vết nhơ.

Tiếng Việt phổ thông
thanh bìnhtính từ

Yên ổn, không có loạn lạc, người người sống êm đềm.

Tiếng Việt phổ thông
thanh lịchtính từ

Đẹp một cách nhã nhặn, sang mà không lòe loẹt, thô kệch; nói về người, dáng điệu, cũng nói về cảnh vật.

Tiếng Việt phổ thông
thanh liêmtính từ

Trong sạch trong việc công, không ăn hối lộ, không lấy của dân; thường nói về người làm quan, làm việc nhà nước.

Tiếng Việt phổ thông
thanh niêndanh từ

Là người con trai còn trẻ, và trong văn Nam Bộ nó hầu như luôn chỉ một người chớ không chỉ cả lớp tuổi, nên nó cần một tiếng đếm ở trước.

Tiếng Việt phổ thông
thanh thảntính từ

Nhẹ nhõm, yên ổn trong lòng, không lo buồn, không vướng bận điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
thanh tịnhtính từ

Vắng, lặng, trong sạch, không có gì làm xao.

Tiếng Việt phổ thông
thanh toánđộng từ

Trả cho xong một khoản tiền; lo cho dứt một việc còn dang dở.

Tiếng Việt phổ thông
thanh xuândanh từ

Quãng đời còn trẻ, lúc người ta còn tươi và còn sức.

Tiếng Việt phổ thông
thất thanhtính từ

Nói về tiếng kêu: bật ra thiệt to, lạc hẳn giọng vì sợ hãi, đau đớn hay hốt hoảng.

Tiếng Việt phổ thông
máy thu thanhdanh từ

Máy bắt sóng các đài phát thanh để nghe tin tức, ca nhạc, tức cái radio, cái đài.

Phương ngữ Nam Bộ
đài phát thanhdanh từ

Cơ sở phát đi tin tức, ca nhạc và các chương trình khác bằng sóng điện cho người ta nghe qua máy radio.

Phương ngữ Nam Bộ
nam thanh nữ túthành ngữ

Trai gái trẻ tuổi, đẹp, ăn mặc tươm tất, dáng vẻ lịch sự; thường nói đám người trẻ đi chơi đông vui ở chốn thị thành.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 聲 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng