Nghĩa chữ
Chữ 聲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聲 (20)
Tiếng nghe được, chữ trang trọng hơn chữ tiếng, dùng cho nhạc và cho cảnh.
Người con gái còn trẻ, đã lớn; hay nói cặp với thanh niên để chỉ chung lớp trai gái trẻ.
Trong sạch và ở trên cái tầm thường, nói về chí và về lối sống.
Coi nhẹ nhàng mà lịch sự, không thô không xẵng, từ tiếng nói tới dáng đi.
Thanh nhã, trong trẻo mà cao quý, không tầm thường; hay nói về giọng, tiếng đờn hay lời văn.
Nhiều người cùng cất tiếng nói một lời, một lượt với nhau.
Truyền tiếng nói, âm nhạc qua sóng vô tuyến hay phát ra từ máy cho người nghe.
Trong trẻo, sạch sẽ; nói bầu trời quang đãng không mây, hay nói tấm lòng, cuộc sống trong sạch không vết nhơ.
Yên ổn, không có loạn lạc, người người sống êm đềm.
Đẹp một cách nhã nhặn, sang mà không lòe loẹt, thô kệch; nói về người, dáng điệu, cũng nói về cảnh vật.
Trong sạch trong việc công, không ăn hối lộ, không lấy của dân; thường nói về người làm quan, làm việc nhà nước.
Là người con trai còn trẻ, và trong văn Nam Bộ nó hầu như luôn chỉ một người chớ không chỉ cả lớp tuổi, nên nó cần một tiếng đếm ở trước.
Nhẹ nhõm, yên ổn trong lòng, không lo buồn, không vướng bận điều gì.
Vắng, lặng, trong sạch, không có gì làm xao.
Trả cho xong một khoản tiền; lo cho dứt một việc còn dang dở.
Quãng đời còn trẻ, lúc người ta còn tươi và còn sức.
Nói về tiếng kêu: bật ra thiệt to, lạc hẳn giọng vì sợ hãi, đau đớn hay hốt hoảng.
Máy bắt sóng các đài phát thanh để nghe tin tức, ca nhạc, tức cái radio, cái đài.
Cơ sở phát đi tin tức, ca nhạc và các chương trình khác bằng sóng điện cho người ta nghe qua máy radio.
Trai gái trẻ tuổi, đẹp, ăn mặc tươm tất, dáng vẻ lịch sự; thường nói đám người trẻ đi chơi đông vui ở chốn thị thành.