Nôn nao, hăm hở mong được làm hay được thấy điều gì.
Tiếng Anh: Eager and excited, longing to do or see something.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nôn nao, hăm hở mong được làm hay được thấy điều gì.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho lòng người trước một cuộc vui hay một điều mới: lòng háo hức, vẻ háo hức, cặp mắt háo hức. Nó cũng dùng như danh từ, như cái háo hức buổi đầu nguôi lần, háo hức đã dịu đi. Nó hay đi với bồn chồn.
🇬🇧 The corpus often uses it for someone looking forward to a pleasure or something new: an eager heart, an eager look, eager eyes. It is also used as a noun, as in the first excitement gradually fading, or the eagerness having subsided. It often pairs with restless.
Thí dụ:
Vì thế mà đã háo hức vào Moulin Rouge từ đêm rồi, đêm nay chàng lại hơi sợ khi ra khỏi nhà.
So having eagerly gone into the Moulin Rouge the night before, tonight he felt a little afraid to leave the house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMột vài ông con trai nhìn tôi và Thư bằng cặp mắt háo hức.
A few young men looked at Thu and me with eager eyes.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiĐã có một lúc mặt trời mọc lên, ánh nắng trở dậy, háo hức quyến rũ từng bầy chim về hàng cây bên ngoài.
There was a moment when the sun rose and the light woke, eagerly luring flocks of birds to the trees outside.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaLòng háo hức khi sáng trong viễn ảnh được dạo mát buổi chiều với Quí bỗng biến thành một sự chán nản vô biên.
The eagerness of the morning, picturing an evening stroll with Qui, suddenly turned into a boundless weariness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNhưng bây giờ ông bồn chồn, háo hức lắm.
But now he was restless and very excited.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênBỗng dưng Uyên thấy háo hức lạ lùng.
Suddenly Uyen felt a strange excitement.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnHáo hức đã dịu đi, Lưu mới sáng trí được để nhớ lại những chi tiết lặt vặt nhưng rất cần thiết: chàng phải đẹp trai đêm nay.
Once the excitement had died down, Luu could think clearly enough to remember the small but essential details: he must look handsome tonight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhPhe phụ nữ không ai háo hức lui về vườn cả, nhưng ai cũng chuẩn bị ráo riết, nhẫn nại chịu số phận và cố làm cho tròn phận sự.
None of the women was eager to retreat to the garden, but all prepared busily, patiently bearing their lot and trying to do their duty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCái háo hức buổi đầu lại nguôi lần lần trên đường thôn du nầy, vì một lẽ làm chàng băn khoăn mãi từ lúc bước chơn xuống xuồng.
The first excitement gradually faded on this trip through the countryside, for something had troubled him ever since he stepped into the boat.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTất cả cái háo hức sống như lụn đi và cuộc đời chưa nếm mà đã nghe như là vô vị lạ kỳ.
All the eagerness to live seemed to wither, and life, not yet tasted, already felt strangely flat.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì thế mà đã háo hức vào Moulin Rouge từ đêm rồi, đêm nay chàng lại hơi sợ khi ra khỏi nhà.”“Một vài ông con trai nhìn tôi và Thư bằng cặp mắt háo hức.”“Đã có một lúc mặt trời mọc lên, ánh nắng trở dậy, háo hức quyến rũ từng bầy chim về hàng cây bên ngoài.”“Lòng háo hức khi sáng trong viễn ảnh được dạo mát buổi chiều với Quí bỗng biến thành một sự chán nản vô biên.”“Nhưng bây giờ ông bồn chồn, háo hức lắm.”“Bỗng dưng Uyên thấy háo hức lạ lùng.”“Háo hức đã dịu đi, Lưu mới sáng trí được để nhớ lại những chi tiết lặt vặt nhưng rất cần thiết: chàng phải đẹp trai đêm nay.”“Phe phụ nữ không ai háo hức lui về vườn cả, nhưng ai cũng chuẩn bị ráo riết, nhẫn nại chịu số phận và cố làm cho tròn phận sự.”