Rare, such as one seldom meets in a lifetime.
Tiếng Anh: Là ít khi gặp được, cả đời may ra mới có một lần, nên nói dịp may hiếm có là giục người ta chụp lấy ngay.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Rare, such as one seldom meets in a lifetime.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ít khi gặp được, cả đời may ra mới có một lần. Vì vậy nói dịp may hiếm có là giục người ta chụp lấy ngay, và trong truyện câu kế thường là nhân vật quyết định liều.
🇬🇧 Seldom met with, coming perhaps once in a life. So to call a chance rare is to urge someone to seize it at once, and in stories the next sentence usually has the character resolve to risk it.
Thí dụ:
Đó là một cảnh tượng hiếm có như là nhựt thực, nguyệt thực hay sao chổi vậy.
That was a rare sight, like an eclipse of the sun or the moon or a comet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnCháu đã nhận đựơc nơi người con trai đó một tình bạn chân thật hiếm có đấy Vi ạ.
I have had from that young man a rare and honest friendship.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTôi mến cậu vì thấy cậu còn trong trắng, sự trong trắng rất hiếm có vào thời nầy.
I am fond of you because I see you are still unspoiled, an unspoiledness very rare in these days.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmThời buổi loạn lạc, còn hy sinh nuôi cha, còn sống gần cha là điều hiếm có.
In a time of upheaval, to give up everything to keep one's father and to live near him is a rare thing.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúHọ Trầm mà chúng tôi biết, có lẽ là một trong những họ hiếm có truyền được 10 đời.
That surname we know is perhaps one of the rare ones that has come down ten generations.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamVà họ như trúng số độc đắc nếu quả lần ấy họ bắt được một con cò hiếm có.
And they were as though they had won the lottery if that time they caught a rare heron.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcVà ngày mai lại thì ăn năn quá lẽ, thấy sao mình đã ngu quá, bỏ trôi dịp may hiếm có.
And the next day one repents utterly, seeing how foolish one has been to let a rare chance slip.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngMình nên chụp lấy dịp may hiếm có này, nó đi như vậy là tụi nó cũng ngán thầm trong bụng.
We should seize this rare chance, for his going so means they too are secretly afraid.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmĐây là dịp may hiếm có, có lẽ là dịp may độc nhứt trong đời nàng.
This is a rare chance, perhaps the one chance of her life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTôi cũng đồng ý với Vũ về tình thân hiếm có của các bạn chàng.
I too agreed with him about the rare closeness of his friends.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là một cảnh tượng hiếm có như là nhựt thực, nguyệt thực hay sao chổi vậy.”“Cháu đã nhận đựơc nơi người con trai đó một tình bạn chân thật hiếm có đấy Vi ạ.”“Tôi mến cậu vì thấy cậu còn trong trắng, sự trong trắng rất hiếm có vào thời nầy.”“Thời buổi loạn lạc, còn hy sinh nuôi cha, còn sống gần cha là điều hiếm có.”“Họ Trầm mà chúng tôi biết, có lẽ là một trong những họ hiếm có truyền được 10 đời.”“Và họ như trúng số độc đắc nếu quả lần ấy họ bắt được một con cò hiếm có.”“Và ngày mai lại thì ăn năn quá lẽ, thấy sao mình đã ngu quá, bỏ trôi dịp may hiếm có.”“Mình nên chụp lấy dịp may hiếm có này, nó đi như vậy là tụi nó cũng ngán thầm trong bụng.”