Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Giữ lại trong một giới hạn, không cho vượt quá hay lan rộng; cũng nói cái gì có giới hạn, bị thu hẹp.

Tiếng Anh: To limit or restrict; to keep within bounds and not let exceed or spread; also of something restricted or narrow.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hạn chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Giữ lại trong một giới hạn, không cho vượt quá hay lan rộng; cũng nói cái gì có giới hạn, bị thu hẹp.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1giữ trong giới hạnđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Kho văn hay đặt sau nó cái bị giữ lại: hạn chế thời gian gặp mặt, hạn chế di cư, hạn chế sản xuất, hạn chế sự tấn công, hạn chế nó trong phạm vi nầy. Nó cũng đứng sau danh từ để chỉ cái có giới hạn: với số bàn hạn chế, cái chỗ hạn chế đó, cái chơn trời hạn chế, vòng lớn hạn chế. Cái hạn chế có khi là một sự dè dặt khôn ngoan, có khi là một sự bóp nghẹt, như hạn chế sản xuất để kẻ khác nắm độc quyền.

🇬🇧 The corpus often sets after it what is held back: meeting time, emigration, production, an attack, keeping something within bounds. It also follows a noun for something limited: a limited number of tables, that confined space, a narrow horizon, a restricted circuit. The restriction may be prudent caution or a stranglehold, such as curbing production so others hold a monopoly.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Còn Thu chỉ cho hồn không mà thôi thì sẽ dừng bước được trong cái chỗ hạn chế đó.

As for Thu, giving only her soul, she could stop within that limited place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Thường là họ hàng hai bên, bà con gần xa ngồi chung, với số bàn hạn chế.

Usually relatives on both sides, near and far, sit together, with a limited number of tables.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nhưng hễ họ thu hồi độc lập rồi thì họ hạn chế di cư và không bao giờ họ thiểu số cả.

But once they regain independence, they restrict immigration and never become a minority.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Ông cụ bà cụ nàng muốn dung hòa Âu Á, cho phép nàng tiếp họ, nhưng hạn chế thời gian gặp mặt.

Her parents wanted to reconcile East and West, letting her receive them but limiting the time they could meet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ấy là tại bày hạn chế sản xuất, để cho hội nầy nhóm nọ họ nắm độc quyền mà bóp họng dân chúng chớ có chi đâu.

It is because they set limits on production, letting this group or that hold a monopoly and strangle the people, nothing else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Nếu nàng lỡ dại sau tang cha, thì cái hại mà nàng phải gánh lấy đã được hạn chế, chớ có đâu lại đến tan nát cả đời nàng như thế này.

Had she slipped after her father's death, the harm she bore would have been limited, not wrecking her whole life as it had.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Bên kia rạch những kho, những xưởng, kiến trúc rất là kỷ hà, khép cái chơn trời hạn chế nầy lại một cách khô khan và thô bỉ vô cùng.

Across the creek, warehouses and workshops of stark geometric design closed off this narrow horizon in a dry and utterly crude way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Heo Khịt thối lui, dùng hai chân sau bươi đất làm cái hố nhỏ, tạm che khuất cái mông dưới đất để hạn chế sự tấn công của Vực ba và Vực tư.

Khit backed away, scraping the earth with its hind legs to make a small hollow to shield its rump and limit the attack of Vuc Ba and Vuc Tu.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nàng ngồi đó, rất giống một vũ nữ già, không ai thèm gọi, chớ đâu có phải như đàn ông, họ có lý do ngồi đợi vũ nữ hạn chế ở đây rảnh chân.

She sat there, just like an old dancer no one bothers to call on, not like the men, who had reason to wait here for the few dancers free.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Vì trời còn sáng nên Minh chạy vòng lớn thật sự, vòng lớn riêng của chàng, chớ không phải vòng lớn hạn chế như đêm mà chàng lái theo chỉ thị của ông Hóa.

Since it was still light, Minh drove the big loop in earnest, his own big loop, not the restricted loop he drove by night on Mr Hoa's orders.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn Thu chỉ cho hồn không mà thôi thì sẽ dừng bước được trong cái chỗ hạn chế đó.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
“Thường là họ hàng hai bên, bà con gần xa ngồi chung, với số bàn hạn chế.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
“Nhưng hễ họ thu hồi độc lập rồi thì họ hạn chế di cư và không bao giờ họ thiểu số cả.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Ông cụ bà cụ nàng muốn dung hòa Âu Á, cho phép nàng tiếp họ, nhưng hạn chế thời gian gặp mặt.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Hương Hành Kho
“Ấy là tại bày hạn chế sản xuất, để cho hội nầy nhóm nọ họ nắm độc quyền mà bóp họng dân chúng chớ có chi đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Nếu nàng lỡ dại sau tang cha, thì cái hại mà nàng phải gánh lấy đã được hạn chế, chớ có đâu lại đến tan nát cả đời nàng như thế này.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 4
“Bên kia rạch những kho, những xưởng, kiến trúc rất là kỷ hà, khép cái chơn trời hạn chế nầy lại một cách khô khan và thô bỉ vô cùng.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Heo Khịt thối lui, dùng hai chân sau bươi đất làm cái hố nhỏ, tạm che khuất cái mông dưới đất để hạn chế sự tấn công của Vực ba và Vực tư.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt