Hà Nội

proper nounA2
Giải nghĩa nhanh:

The capital of Vietnam, a centrally governed city in the north and a major national centre of government, history, culture, education, and economic activity.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
Hà Nội(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Thủ đô của Việt Nam, là thành phố ở miền Bắc và trung tâm lớn của cả nước về nhà nước, lịch sử, văn hóa, giáo dục và hoạt động kinh tế.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1thủ đô của Việt Nam và thành phố lớn ở miền BắcĐịa danh và hành chính[neutral]
A2

🇻🇳 Thủ đô của Việt Nam, nằm ở miền Bắc và giữ vai trò trung tâm quan trọng của cả nước về nhà nước, lịch sử, văn hóa, giáo dục và kinh tế.

🇬🇧 Vietnam's capital in the north and a major national centre of government, history, culture, education, and economic activity.

Grammar Patterns:
thủ đô/thành phố/người + Hà Nộiở/về/rời + Hà NộiHà Nội + có/đang

Ví dụ dùng từ:

Hà Nội sáng nay có mưa nhỏ, người đi làm mang theo áo khoác mỏng.

Hà Nội had light rain this morning, and commuters carried thin jackets.

Source: VietLayers editorial example

Chị chuyển ra Hà Nội học cao học rồi ở lại làm nghiên cứu.

She moved to Hà Nội for graduate study and stayed to conduct research.

Source: VietLayers editorial example

“Tới Hà Nội nhớ báo ngoại hay để ngoại khỏi chờ điện thoại,” má dặn.

“Let Grandma know when you reach Hà Nội so she does not wait for your call,” Mom said.

Source: VietLayers editorial example

Thủ đô Hà Nội tổ chức lại một số tuyến xe buýt để kết nối khu dân cư mới.

The capital, Hà Nội, reorganized several bus routes to serve new residential areas.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng ở Hà Nội lưu nhiều tài liệu được sưu tầm từ các địa phương.

A museum in Hà Nội holds many records collected from different localities.

Source: VietLayers editorial example

Người bạn Hà Nội dẫn chúng tôi tới quán nhỏ nằm xa đường đông khách.

Our friend from Hà Nội took us to a small restaurant away from the crowded streets.

Source: VietLayers editorial example

Cây xanh ở Hà Nội được kiểm tra sau đợt gió mạnh kéo dài.

Trees in Hà Nội were inspected after a prolonged period of strong winds.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm sinh viên so sánh giá thuê nhà ở Hà Nội với thu nhập khởi điểm.

The students compared rents in Hà Nội with starting salaries.

Source: VietLayers editorial example

Chuyến bay từ Cần Thơ ra Hà Nội khởi hành vào đầu giờ chiều.

The flight from Cần Thơ to Hà Nội departed in the early afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Tư liệu về Hà Nội được ghi ngày chụp để người xem hiểu đúng bối cảnh đô thị.

Records about Hà Nội include the date of each photograph so viewers can understand the urban context.

Source: VietLayers editorial example