Sôi nổi, hăng hái, gây hứng thú mạnh.
Tiếng Anh: Lively, exciting and full of enthusiasm.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Sôi nổi, hăng hái, gây hứng thú mạnh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho cuộc đua, cuộc tranh luận hay cuộc chơi đang lên cao: cuộc đua quá hào hứng, cuộc bàn cãi đang hồi hào hứng sôi nổi, cuộc phiếm luận văn chương đang hào hứng. Nó cũng dùng cho lòng người, như trong lòng hào hứng, mất hào hứng. Nó hay đi cặp với sôi nổi. Kho văn còn dùng nó theo lối bóng cho chuyện tình tay ba, như càng nhiều tình địch càng hào hứng.
🇬🇧 The corpus often uses it for races, debates or games at their height: an extremely exciting race, a debate in full swing, a literary discussion getting lively. It is also used for people's spirits, like feeling excited, or losing enthusiasm. It pairs with lively. The corpus also uses it figuratively for love rivalries, like the more rivals, the more thrilling.
Thí dụ:
Việc đạc điền có lẽ đã làm cho dân khẩn hoang mất hào hứng phần nào, vì thuế vụ.
The land survey probably dampened the settlers' enthusiasm somewhat, because of the taxes.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamSự đuổi bắt nhau hào hứng quá khiến mọi người quên cả cơn mưa ngày càng lớn.
The chase was so exciting that everyone forgot the rain growing heavier.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuÁi Vi đứng dậy, nàng len nhẹ đám đông đang la hét ồn ào vì cuộc đua quá hào hứng.
Ai Vi stood up and slipped through the crowd shouting noisily at the thrilling race.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhSôi nổi nhờ đông người tham dự, và cuộc leo thang giá cả mới hào hứng.
Lively with many taking part, the price escalation was all the more thrilling.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcCuộc phiếm luận văn chương đang hào hứng, sôi nổi bỗng chìm trong bầu không khí nặng nề.
The literary discussion, lively and animated, suddenly sank into a heavy atmosphere.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaSự chống cự với một sức mạnh vô hình, khó khăn và hào hứng vô cùng.
Resisting an invisible force, difficult and immensely exciting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngThành thử cuộc đua vô cùng hào hứng trong cái nước rút lớn của họ.
So the race was hugely exciting in their final sprint.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácPhải tranh giành mà yêu, càng có nhiều tình địch, cuộc giành giựt càng gay cấn, thì càng hào hứng.
One must fight for love; the more rivals, the fiercer the contest, the more thrilling.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIĐể gây sự hào hứng, Tư Thiện cố ý buông thòng cái vòng.
To stir up excitement, Tu Thien deliberately let the hoop dangle.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTự dưng Thái Hòa thấy trong lòng hào hứng.
Suddenly Thai Hoa felt a thrill in his heart.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Việc đạc điền có lẽ đã làm cho dân khẩn hoang mất hào hứng phần nào, vì thuế vụ.”“Sự đuổi bắt nhau hào hứng quá khiến mọi người quên cả cơn mưa ngày càng lớn.”“Ái Vi đứng dậy, nàng len nhẹ đám đông đang la hét ồn ào vì cuộc đua quá hào hứng.”“Sôi nổi nhờ đông người tham dự, và cuộc leo thang giá cả mới hào hứng.”“Cuộc phiếm luận văn chương đang hào hứng, sôi nổi bỗng chìm trong bầu không khí nặng nề.”“Sự chống cự với một sức mạnh vô hình, khó khăn và hào hứng vô cùng.”“Thành thử cuộc đua vô cùng hào hứng trong cái nước rút lớn của họ.”“Phải tranh giành mà yêu, càng có nhiều tình địch, cuộc giành giựt càng gay cấn, thì càng hào hứng.”