Cái rào chạy dài quanh nhà hoặc quanh vườn, làm bằng cây, gạch, hoặc song sắt.
Tiếng Anh: A fence running round a house or garden, of plants, of brick, or of iron bars.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái rào chạy dài quanh nhà hoặc quanh vườn, làm bằng cây, gạch, hoặc song sắt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái rào chạy dài. Chữ hàng cho thấy nó là một dãy, và kho văn Nam Bộ tả rất nhiều thứ: hàng rào trồng cây gỗ lá xanh mượt, hàng rào me keo, hàng rào xây gạch, hàng rào gạch quá ngực, hàng rào song sắt, hàng rào dây xích to. Nó cũng dùng theo nghĩa bóng cho một thứ ngăn không thấy được: nó là hàng rào vô hình chận ngõ đón truông.
🇬🇧 A fence running along. The first element shows it to be a row, and the Southern corpus describes many kinds: a fence of glossy leafed trees, of tamarind and acacia, of brick, of brick breast high, of iron bars, of heavy chain. It also serves figuratively for a barrier nobody can see, an invisible fence that blocks the way.
Thí dụ:
Bà đã lên tới bến thủy-quân rồi, bị hàng rào dây xích to cản đường bà mới hay.
She had already reached the naval landing when a fence of heavy chain barred her way and she saw it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoHàng rào nhà Thục trồng toàn một loại cây gỗ tôi không biết tên, lá xanh mượt.
The fence at Thuc's house was all of one kind of timber tree I do not know the name of, with glossy green leaves.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayMấy tòa nhà ngói đồ sộ, ngoài có hàng rào xây gạch, sân có để kiểng vật đủ thứ.
Several great tiled houses, with brick fences outside and every sort of ornamental plant set out in the yard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợQua khỏi hàng rào thì thấy Chí Cao đã đứng sẵn mà chờ tôi đặng rước tôi vô nhà.
Past the fence I saw Chi Cao already standing there waiting to take me into the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhVừa lúc đó con Thơm cũng đi tới và lựng khựng đứng nép sát bên hàng rào me keo.
Just then Thom came along too and stood hesitating pressed close against the tamarind and acacia fence.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCọp ta không phương thế nào vào trong được nên day lại, thò đuôi vô kẽ hàng rào.
The tiger had no way of getting inside, so he turned about and thrust his tail into a gap in the fence.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamAnh vẽ thêm một cái hàng rào mà hàng rào ấy nhà thầu họ đòi những mười ngàn.
You drew in a fence besides, and the contractor is asking a whole ten thousand for that fence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngHàng rào vây quanh ngăn ngôi biệt thự với mặt đường và những nhà cùng đường.
A fence ran round it and shut the villa off from the road and from the houses along it.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTụi này đành lui cui bò dậy, đi bẻ trộm hàng rào người ta để đốt hơ cho ấm.
We had to crawl up and go and steal from somebody's fence to burn and warm ourselves by.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIQua chiếc hàng rào xanh, Sơn thấy một con đường mòn chạy mút vào rừng thẳm.
Through the green fence Son saw a footpath running right off into the deep forest.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà đã lên tới bến thủy-quân rồi, bị hàng rào dây xích to cản đường bà mới hay.”“Hàng rào nhà Thục trồng toàn một loại cây gỗ tôi không biết tên, lá xanh mượt.”“Mấy tòa nhà ngói đồ sộ, ngoài có hàng rào xây gạch, sân có để kiểng vật đủ thứ.”“Qua khỏi hàng rào thì thấy Chí Cao đã đứng sẵn mà chờ tôi đặng rước tôi vô nhà.”“Vừa lúc đó con Thơm cũng đi tới và lựng khựng đứng nép sát bên hàng rào me keo.”“Cọp ta không phương thế nào vào trong được nên day lại, thò đuôi vô kẽ hàng rào.”“Anh vẽ thêm một cái hàng rào mà hàng rào ấy nhà thầu họ đòi những mười ngàn.”“Hàng rào vây quanh ngăn ngôi biệt thự với mặt đường và những nhà cùng đường.”