Vào lúc nầy, đem đặt đối với một lúc khác trước hoặc sau.
Tiếng Anh: At present, set against some other time before or after.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vào lúc nầy, đem đặt đối với một lúc khác trước hoặc sau.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vào lúc nầy. Khác chữ bây giờ ở chỗ nó trang trọng hơn và hay mở đầu một câu nhận xét chung về thời thế: hiện nay đời sống của hạng bình dân còn vất vả quá, hiện nay họ chỉ mới tới trình độ thấy xe hơi nhà lầu làm sang con người. Nên nó là chữ của người đang so thời nay với thời trước. Nó cũng dùng cho việc riêng: hiện nay tôi đang ở trọ nhà người bạn.
🇬🇧 At this time. It differs from a plainer word for now in being more formal, and it often opens a general remark about the age: that the life of ordinary people is still too hard, that people have got no further than thinking a motorcar and a storeyed house make a person grand. So it belongs to somebody comparing this age with an earlier one. It serves for private matters too.
Thí dụ:
Hiện nay họ chỉ mới tới trình độ thấy xe hơi nhà lầu làm sang con người thôi.
At present they have got no further than thinking a motorcar and a storeyed house make a person grand.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngHiện nay tôi đang ở trò nhà của người bạn và vài tháng nữa tôi sẽ theo chồng.
At present I am lodging at a friend's house, and in a few months I shall follow my husband.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiHiện nay đờn bà con gái An Nam được bao nhiêu người có học thức rộng như mấy cô?
How many of our women at present have as broad an education as you ladies.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩDiệp tận tụy quên kể ngày tháng mà hiện nay cũng đã đến tuổi Nhan Hồi rồi.
Diep gave himself up to it and forgot to count the months, and at present he has reached the age of the old sage.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhHiện nay là thời kỳ Mạt pháp hỗn loạn vô cùng, yêu quỷ ra đời để phá hoại Đời và Đạo.
At present it is the latter age and utterly confused, when demons come into the world to destroy life and faith.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngMấy ông và mấy cô dạy học ở đây hiện nay, chưa ai tới đây quá hai năm.
Of the men and women teaching here at present, not one has been here more than two years.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngCậu Cẩu hiểu rằng hiện nay mình đang nắm tất cả quyền hạn và tài sản.
Cau understood that at present he held all the authority and all the property.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHiện nay sự tồi tệ của mình nó tràn lan cùng hết, từ trong gia đình ra tới ngoài xã hội.
At present our own wretchedness has spread everywhere, from inside the family out into society.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhHiện nay đời sống của hạng bình dân trong nước mình còn vất vả quá.
At present the life of the ordinary people of our country is still far too hard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnHiện nay các nhà khảo cổ Tây phương đang chú ý về vùng núi Ba Thê.
At present the western archaeologists are turning their attention to the Ba The hill country.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiện nay họ chỉ mới tới trình độ thấy xe hơi nhà lầu làm sang con người thôi.”“Hiện nay tôi đang ở trò nhà của người bạn và vài tháng nữa tôi sẽ theo chồng.”“Hiện nay đờn bà con gái An Nam được bao nhiêu người có học thức rộng như mấy cô?”“Diệp tận tụy quên kể ngày tháng mà hiện nay cũng đã đến tuổi Nhan Hồi rồi.”“Hiện nay là thời kỳ Mạt pháp hỗn loạn vô cùng, yêu quỷ ra đời để phá hoại Đời và Đạo.”“Mấy ông và mấy cô dạy học ở đây hiện nay, chưa ai tới đây quá hai năm.”“Cậu Cẩu hiểu rằng hiện nay mình đang nắm tất cả quyền hạn và tài sản.”“Hiện nay sự tồi tệ của mình nó tràn lan cùng hết, từ trong gia đình ra tới ngoài xã hội.”