Trở lại từ điển

hiền hậu

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Kind hearted and dependable, gentle and constant.

Tiếng Anh: Là hiền mà còn có hậu, tức hiền và ở với người ta có trước có sau, nên nó là lời khen nết chớ không khen tài.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hiền hậu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Kind hearted and dependable, gentle and constant.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hiền mà ở với người ta có trước có sauđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Hiền mà còn có hậu, tức hiền và ở với người ta có trước có sau. Khác hiền lành ở chỗ tiếng hậu thêm cái bền vô, nên trong chuyện cưới hỏi người ta kiếm chỗ hiền hậu.

🇬🇧 Gentle and also constant, keeping faith with people over time. Unlike the plainer word for mild, its second element adds durability, so in marriage matters a kind and constant family is sought.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mà cưới vợ cần kiếm chỗ thiệt thà hiền hậu, chớ kiếm đồ lịch sự mà làm gì con.

In marrying you must look for honest and kind hearted people, not for elegance.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Ông chọn Minh vì hắn hiền hậu, dễ thương, ông xem hắn như là một người bạn được.

He chose the boy because he was kind hearted and likeable and could be looked on as a friend.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Không lẽ dân ở hòn Cổ Tron lại siêng năng, khéo léo, hiền hậu tới mức này.

Surely the people of that island could not be so diligent and deft and kind hearted as this.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Về nhà sống chung với cậu công tử nọ, Liên Anh tỏ ra đảm đương, hiền hậu.

Coming home to live with that young gentleman, she proved capable and kind hearted.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Đó là một người đàn bà nhà quê gương mặt hiền hậu, chất phác hết sức.

She was a country woman with a kind hearted face, utterly plain and simple.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Đê thoáng thấy một gương mặt không đẹp mà dễ thương, hiền hậu mà không khờ khạo tí nào.

He glimpsed a face not beautiful but likeable, kind hearted and not in the least simple.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Những kẻ thật thà hiền hậu như Tâm, không phải kém thông minh và kém khiếu quan sát đâu.

Honest and kind hearted people like him are not lacking in wit or in the gift of observation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Trần Văn Sửu tánh thiệt thà hiền hậu, cứ lo củi lục làm ăn, không tranh hơn thua với ai hết.

He was honest and kind hearted by nature, minding his work and contending with nobody.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Nó cũng có càng có mỏ như ai chớ bộ hiền hậu như thằng Sáu đâu!

She has claws and a beak like anyone, and is hardly kind hearted like him.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Đứa con gái độc nhất của ông lại càng hiền hậu, vui vẻ hơn.

His only daughter was kinder hearted still and more cheerful.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mà cưới vợ cần kiếm chỗ thiệt thà hiền hậu, chớ kiếm đồ lịch sự mà làm gì con.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 5
Ông chọn Minh vì hắn hiền hậu, dễ thương, ông xem hắn như là một người bạn được.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
Không lẽ dân ở hòn Cổ Tron lại siêng năng, khéo léo, hiền hậu tới mức này.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
Về nhà sống chung với cậu công tử nọ, Liên Anh tỏ ra đảm đương, hiền hậu.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Người chồng bất nghĩa
Đó là một người đàn bà nhà quê gương mặt hiền hậu, chất phác hết sức.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Đê thoáng thấy một gương mặt không đẹp mà dễ thương, hiền hậu mà không khờ khạo tí nào.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bớt đi một trái
Những kẻ thật thà hiền hậu như Tâm, không phải kém thông minh và kém khiếu quan sát đâu.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 21
Trần Văn Sửu tánh thiệt thà hiền hậu, cứ lo củi lục làm ăn, không tranh hơn thua với ai hết.
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 1