Rõ ràng ai cũng thấy, không cần chứng minh, không thể chối được.
Tiếng Anh: Plain for all to see, needing no proof and impossible to deny; obvious.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Rõ ràng ai cũng thấy, không cần chứng minh, không thể chối được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó sau các danh từ chỉ sự thật và chứng cớ: sự kiện hiển nhiên, bằng cớ hiển nhiên, lẽ hiển nhiên, sự hiển nhiên. Nó cũng đứng làm vị ngữ, như chuyện đã tự nó hiển nhiên. Nó mang sắc thái chữ nghĩa, hay gặp trong lời bàn luận.
🇬🇧 The corpus often uses it after nouns for facts and evidence: an evident fact, plain proof, an obvious truth, the obvious. It also serves as a predicate, as in the matter speaks for itself. It has a bookish tone and appears often in argument and commentary.
Thí dụ:
Mà sự kiện hiển nhiên bây giờ là hòn máu của ông anh lâm nguy và Toàn lãnh đủ.
And the plain fact now was that his brother's own flesh and blood was in danger, and Toan took the full brunt.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐứng về phương diện độc giả, họ nghĩ thế nào trước những bằng cớ hiển nhiên ấy.
From the reader's point of view, what would they think of such plain evidence?
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũHuống chi nó sanh cho tôi một đứa con trai, đó là một cái ơn hiển nhiên trước mắt.
Besides, she bore me a son, and that is an obvious kindness right before my eyes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhững chuyến xe trong buổi sáng sớm có một cái gì mơ màng đối với đời sống quá hiển nhiên.
The early morning buses have something dreamy about them against a life that is all too plain.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhông có gì để kết luận, bởi chuyện đã tự nó hiển nhiên như vậy.
There is nothing to conclude, since the matter is already self evident.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ vui, có lẽ vì một lý do khác hiển nhiên, nhưng thầm kín hơn.
They are happy, perhaps for another obvious but more private reason.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamThất mùa là lẽ hiển nhiên vì đất xấu, vì không kiểm soát được việc dẫn thủy nhập điền, vì thời tiết không điều hòa.
A failed harvest is only to be expected, because of poor soil, uncontrolled irrigation and unsettled weather.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngCứ theo lối ăn mặc của bà thì bà không có vẻ gì là một sư nữ cả, ông biết rõ thế, nhưng không dám nhìn nhận sự hiển nhiên ấy.
Judging by the way she dressed she did not look like a nun at all, he knew that well, but did not dare admit the obvious.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnÝ kiến của Dung có ý nghĩa gì đối với một quyết định là sự hiển nhiên phải có, thoát thai từ bổn phận và sự say mê hoạt động của anh?
What did Dung's opinion mean against a decision that was an obvious necessity, born of his duty and his passion for action?
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngThế nên phụ nữ lái xe phải giỏi hơn đàn ông nhiều, các bản thống kê đều nhìn nhận sự kiện hiển nhiên ấy mặc dầu nam phái cứ chế giễu là phụ nữ lái xe rất tồi.
So women drivers must be far better than men, all the statistics acknowledge that plain fact, though men keep joking that women drive terribly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà sự kiện hiển nhiên bây giờ là hòn máu của ông anh lâm nguy và Toàn lãnh đủ.”“Đứng về phương diện độc giả, họ nghĩ thế nào trước những bằng cớ hiển nhiên ấy.”“Huống chi nó sanh cho tôi một đứa con trai, đó là một cái ơn hiển nhiên trước mắt.”“Những chuyến xe trong buổi sáng sớm có một cái gì mơ màng đối với đời sống quá hiển nhiên.”“Không có gì để kết luận, bởi chuyện đã tự nó hiển nhiên như vậy.”“Họ vui, có lẽ vì một lý do khác hiển nhiên, nhưng thầm kín hơn.”“Thất mùa là lẽ hiển nhiên vì đất xấu, vì không kiểm soát được việc dẫn thủy nhập điền, vì thời tiết không điều hòa.”“Cứ theo lối ăn mặc của bà thì bà không có vẻ gì là một sư nữ cả, ông biết rõ thế, nhưng không dám nhìn nhận sự hiển nhiên ấy.”