Giải nghĩa nhanh:

An informal Southern expression meaning dependent on luck and therefore uncertain, able to turn out well or badly. It can describe a chance-based outcome, reply that something could go either way, or criticise inconsistent quality and a hit-or-miss method. It is not an acceptable substitute for evidence, safeguards, or accountability in a high-stakes decision.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hên xui(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ gồm hai cực may–rủi. Nét chính nói kết quả chưa chắc, có thể tốt hoặc xấu vì phụ thuộc đáng kể vào ngẫu nhiên; dịch a matter of luck, could go either way, by chance hoặc unpredictable. Nét mở rộng đánh giá chất lượng lúc tốt lúc dở, cách làm không ổn định hay quyết định thiếu căn cứ; dịch hit-or-miss, inconsistent hoặc haphazard. Hên xui có thể đứng làm vị ngữ, trạng ngữ hoặc câu đáp ngắn. Không dùng nó để biện hộ cho việc bỏ qua quy trình an toàn, chọn lựa y tế/pháp lý/tài chính bằng may rủi hoặc né trách nhiệm về điều có thể kiểm soát. Tư liệu ghi dấu vết tiếp xúc Triều Châu/Hoa ngữ nhưng còn nêu cả khả năng phân tích ngay trong tiếng Việt thành hên + xui; vì vậy không đóng đinh toàn cụm là âm Hán–Việt của 興衰.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1có kết quả chưa chắc, tùy nhiều vào may hay rủiMay rủi, xác suất và mức độ chắc chắn[informal]
B1

🇻🇳 Mô tả tình huống mà dữ kiện hiện có không cho biết chắc kết quả và yếu tố ngẫu nhiên đóng vai trò lớn. Trong câu đáp, hên xui tương ứng có thể được, có thể không.

🇬🇧 Describes a situation whose outcome cannot be known reliably from current information and is strongly shaped by chance. As a reply, it means that success is possible but not assured.

Grammar Patterns:
việc/kết quả + hên xuitùy + hên xuihên xui + thôi

Ví dụ dùng từ:

Bốc thăm thứ tự là hên xui vì mỗi lá phiếu có cơ hội như nhau và không ai chọn trước.

Drawing the order is a matter of chance because every slip has an equal opportunity and nobody chooses in advance.

Source: VietLayers editorial example

“Mai có mua được vé tại cửa không?” — “Hên xui, cuối tuần thường đông nên mình đặt trước cho chắc,” chị đáp.

“Can we buy tickets at the door tomorrow?” “It could go either way; weekends are busy, so let us book ahead,” she replies.

Source: VietLayers editorial example

Mẻ cá ngoài tự nhiên có phần hên xui, nhưng người đi ghe vẫn xem dự báo và mang đủ áo phao.

A wild catch partly depends on luck, but the boat crew still checks the forecast and carries enough life jackets.

Source: VietLayers editorial example

Anh không gọi kết quả xét nghiệm là hên xui; anh chờ phòng khám giải thích độ chính xác và bước kiểm tra tiếp theo.

He does not call the test result a gamble; he waits for the clinic to explain its accuracy and the next test.

Source: VietLayers editorial example

Trò quay số này hoàn toàn hên xui, nên một lần thắng không chứng minh người chơi có chiến thuật tốt.

This number draw is entirely random, so one win does not prove that the player has a good strategy.

Source: VietLayers editorial example

Hên xui trong câu này nghĩa là chưa thể biết món hàng bí mật nào nằm trong hộp, không phải người bán được quyền giao sai mô tả.

Here, the phrase means the box's mystery item is unknown, not that the seller may disregard its description.

Source: VietLayers editorial example
2lúc tốt lúc dở hoặc làm không theo cách ổn định, đáng tinĐộ ổn định, chất lượng và cách ra quyết định[informal]
B1

🇻🇳 Đánh giá chất lượng, kết quả hoặc cách làm thay đổi thất thường và thiếu kiểm soát. Sắc thái thường chê nhẹ hoặc cảnh báo rằng người dùng không thể trông cậy.

🇬🇧 Evaluates quality, results, or a method as varying unpredictably and lacking control. It often mildly criticises or warns that the outcome cannot be relied upon.

Grammar Patterns:
danh từ + hên xuilàm/chọn + kiểu + hên xuihên xui + tùy + thời điểm

Ví dụ dùng từ:

Chất lượng giao hàng trước đây khá hên xui: có bữa đúng giờ, có bữa trễ mà không báo.

Delivery quality used to be hit-or-miss: sometimes on time, sometimes late without notice.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng nêm kiểu hên xui; con dùng muỗng đong rồi nếm lại trước khi dọn,” ngoại chỉ.

“Do not season at random; use the measuring spoon and taste again before serving,” Grandma says.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm sửa quy trình vì đóng gói hên xui làm một số chai thiếu nắp chống tràn.

The shop revises its process because inconsistent packing left some bottles without leak-proof caps.

Source: VietLayers editorial example

Phân công ca trực không thể hên xui; quản lý phải xét giờ làm, kỹ năng và thời gian nghỉ của từng người.

Shift allocation cannot be haphazard; the manager must consider each person's hours, skills, and rest time.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Các tù nhân đã bị ông ta giết chết như sau: Các nạn nhân đã bị ông bắt một cách bất thần, hên xui may rủi, trên các con đường trong trại, rồi bị đưa lên xe hồng thập tự và bị chích vào người chất vô-thủy nha-tinh, 1 ông quan sát sự công phạt của thuốc trên thân thể các nạn nhân, ông ta mổ xẻ và cưa cắt chân tay cũng như các bộ phận trong thân thể các tù nhân một cách vô tội vạ.
Christian BernadacNhững Tên Ác Quỷ Của Y Khoa Dưới Thời Đệ Nhị Thế Chiến, 10. Để Xem Cho Biết…
Trên xe cũng có những may mắn, hên xui.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 1