Là thấy thỏa lòng tới mức lộ ra mặt, nên nó khác vui ở chỗ nó luôn là cái thỏa sau khi được một điều mình mong.
Tiếng Anh: Openly satisfied, the pleasure showing on the face.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là thấy thỏa lòng tới mức lộ ra mặt, nên nó khác vui ở chỗ nó luôn là cái thỏa sau khi được một điều mình mong.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thấy thỏa lòng tới mức lộ ra mặt. Nó khác vui ở chỗ nó luôn là cái thỏa sau khi được một điều mình mong, nên nó hay đi sau một việc vừa xảy ra vừa ý. Vì vậy nó thường được người khác nhìn thấy và nhận xét, chớ ít khi người trong cuộc tự nói.
🇬🇧 Satisfied to the point where it shows in the face. It differs from gladness in always being the contentment that follows getting what one wanted, so it comes after something has just fallen out well. Hence it is commonly remarked by others rather than claimed by the person.
Thí dụ:
Nghe tên Tám “giải thích” như thế, Bảy Núi không khỏi cảm thấy hả hê trong lòng.
Hearing the other man explain it so, he could not help feeling satisfied within.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìThấy mọi người ai cũng vui vẻ góp chuyện, Bảy Cà cũng hả hê góp chuyện.
Seeing everybody cheerful and putting in their word, he too joined in with satisfaction.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IINgồi đối diện qua chiếc bàn dài nhìn cử chỉ của Hoà có vẻ hả hê lắm.
Sitting across the long table and watching his gestures, he looked very satisfied.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIBác Tám liếc mắt trông thấy như vậy cũng hả hê một phần nào.
Glancing over and seeing it, the old man too was satisfied in some measure.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuĐâu phải tao với ba mầy vui sướng hả hê gì mà ép buộc mầy.
It is not as though your father and I were glad and satisfied at forcing you.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmSau khi được cha mẹ đút mồi, đàn chim bồ nông con vui chơi hả hê, bơi lội tung tăng dưới ao rồi trở về ngủ trên ổ.
Fed by their parents, the young pelicans played in satisfaction, swimming about the pond and then going back to sleep in the nest.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng cười hả hê của con nhà Nhung cán vá.
The satisfied laughter of that girl.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcTôi liếc nhìn, gương mặt anh ta rất hả hê.
I glanced over, and his face was very satisfied.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNgười nào cũng vui vẻ hả hê, mời chúng tôi đến nhà chơi.
Everybody was cheerful and satisfied and invited us to their houses.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITrông anh ta ăn cũng đủ thấy ngon một cách hả hê.
To watch him eat was enough to see how good it was, in a satisfied way.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghe tên Tám “giải thích” như thế, Bảy Núi không khỏi cảm thấy hả hê trong lòng.”“Thấy mọi người ai cũng vui vẻ góp chuyện, Bảy Cà cũng hả hê góp chuyện.”“Ngồi đối diện qua chiếc bàn dài nhìn cử chỉ của Hoà có vẻ hả hê lắm.”“Bác Tám liếc mắt trông thấy như vậy cũng hả hê một phần nào.”“Đâu phải tao với ba mầy vui sướng hả hê gì mà ép buộc mầy.”“Sau khi được cha mẹ đút mồi, đàn chim bồ nông con vui chơi hả hê, bơi lội tung tăng dưới ao rồi trở về ngủ trên ổ.”“Tiếng cười hả hê của con nhà Nhung cán vá.”“Tôi liếc nhìn, gương mặt anh ta rất hả hê.”