Nghĩa của “hằng hà sa số” là gì?
Nhiều không biết bao nhiêu mà kể, nhiều tới mức đếm không xuể.
Tiếng Anh: Countless; so many that they cannot be counted.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hằng hà sa số”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hằng hà sa số là nhiều lắm, đếm không hết. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước thứ được đếm: hằng hà sa số cá lóc, cá trê; hằng hà sa số đợt bông trắng trên nhánh cây rừng.
🇬🇧 It means a great many, more than can be counted. In the Southern corpus it comes before what is counted: countless snakehead fish and catfish; countless puffs of white blossom on the branches of forest trees.
Thí dụ:
Hằng hà sa số cá lóc, cá trê cố vùng vẫy, toan lội trở ngược.
Countless snakehead fish and catfish thrashed about, trying to swim back the other way.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTrên hàng vạn nhánh nhỏ, bàn tay thần nào rắc lấm tấm hằng hà sa số đợt bông gòn, không phải riêng trước mặt mà khắp các tứ phía.
On tens of thousands of small branches, some divine hand had sprinkled countless puffs of cotton-like blossom, not only ahead but on every side.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hằng hà sa số cá lóc, cá trê cố vùng vẫy, toan lội trở ngược.”“Trên hàng vạn nhánh nhỏ, bàn tay thần nào rắc lấm tấm hằng hà sa số đợt bông gòn, không phải riêng trước mặt mà khắp các tứ phía.”Câu hỏi thường gặp về “hằng hà sa số”
“hằng hà sa số” nghĩa là gì?
Nhiều không biết bao nhiêu mà kể, nhiều tới mức đếm không xuể.
“hằng hà sa số” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Hằng hà sa số cá lóc, cá trê cố vùng vẫy, toan lội trở ngược.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “hằng hà sa số” là gì?
“hằng hà sa số” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 恆 (hằng), 河 (hà), 沙 (sa), 數 (số). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“hằng hà sa số” thuộc từ loại gì?
“hằng hà sa số” thuộc từ loại thành ngữ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.