Là làm việc với cái sức và cái hứng dồn lên, nên nó khác siêng ở chỗ siêng là bền còn hăng hái là nóng, có thể xuống.
Tiếng Anh: Eager and keen at a task.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là làm việc với cái sức và cái hứng dồn lên, nên nó khác siêng ở chỗ siêng là bền còn hăng hái là nóng, có thể xuống.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm việc với cái sức và cái hứng dồn lên. Nó khác siêng ở chỗ siêng là bền lâu, còn hăng hái là nóng lên một lúc và có thể xuống, nên trong truyện có câu ban đầu hai bên hăng hái, nhưng mà cách chơi còn hòa nhã. Nó cũng làm danh từ, lòng đầy hăng hái, và nó đi với chữ quá khi muốn nói hơi nhiều.
🇬🇧 To work with strength and spirit risen up. It differs from diligence in that diligence lasts while this heats for a while and may fall off, which is why a story says both sides were eager at first and the play was still peaceable. It works as a noun too, and takes the word for too much when excess is meant.
Thí dụ:
Cúc không kinh nghiệm, nên làm công việc nầy rất hăng hái, không hề kêu ca gì.
She had no experience, and so did this work very eagerly and never complained at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngCả hai chị em đều làm lụng hăng hái vì ai cũng có lý do để trông đợi kẻ về cả.
Both sisters worked eagerly, for each had her reason to look for somebody's return.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápSau nghĩ rằng thêm một bạn đồng chí cũng đở buồn, chàng lại hăng hái làm việc.
Thinking afterwards that one more fellow would lighten the dullness, he worked eagerly again.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTôi quay đầu xe, bỗng dưng tôi phóng xe nhanh hơn mọi lần và lòng đầy hăng hái.
I turned the bicycle, and suddenly rode faster than ever before with my heart full of eagerness.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngChàng nhớ đến vẻ hăng hái và láu lỉnh của Linh và chàng tự cười thầm: “lém tệ”!
He remembered her eager and sly air, and laughed to himself that she was too pert.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữCái miệng đã có vẻ ngừng nhai để tham gia vào câu chuyện một cách hăng hái hơn.
The mouth already seemed to stop chewing so as to join the talk more eagerly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhi Vệ chưa khóc tôi hăng hái bao nhiêu thì Vệ khóc tôi lại ân hận bấy nhiêu.
As eager as I was before he wept, so sorry was I once he wept.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaÔng Thầy Thuốc Cộn với ông Trường Tiền Hi, ông Huyện Khải hăng hái đi trước.
The healer and the two other gentlemen went eagerly in front.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtVề già, Lộc đau ung thư bao tử nhưng vẫn hăng hái ra tài "kinh bang tế thế".
In his old age he had a cancer of the stomach and yet was still eager to show his statecraft.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamBà Hòa cũng như chồng bà, cả hai đều hăng hái hoạt động đặng làm giàu thêm.
She was like her husband; both of them were eager and active to grow richer still.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cúc không kinh nghiệm, nên làm công việc nầy rất hăng hái, không hề kêu ca gì.”“Cả hai chị em đều làm lụng hăng hái vì ai cũng có lý do để trông đợi kẻ về cả.”“Sau nghĩ rằng thêm một bạn đồng chí cũng đở buồn, chàng lại hăng hái làm việc.”“Tôi quay đầu xe, bỗng dưng tôi phóng xe nhanh hơn mọi lần và lòng đầy hăng hái.”“Chàng nhớ đến vẻ hăng hái và láu lỉnh của Linh và chàng tự cười thầm: “lém tệ”!”“Cái miệng đã có vẻ ngừng nhai để tham gia vào câu chuyện một cách hăng hái hơn.”“Khi Vệ chưa khóc tôi hăng hái bao nhiêu thì Vệ khóc tôi lại ân hận bấy nhiêu.”“Ông Thầy Thuốc Cộn với ông Trường Tiền Hi, ông Huyện Khải hăng hái đi trước.”