Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Con heo sống hoang trong rừng, mình dày lông cứng, con đực có nanh.

Tiếng Anh: A pig living wild in the forest, thick bodied and coarse haired, the boar having tusks.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
heo rừng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con heo sống hoang trong rừng, mình dày lông cứng, con đực có nanh.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con heo sống hoang trong rừng, con đực có nanhđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Heo là con vật người miền Nam nuôi lấy thịt, rừng là chỗ cây mọc hoang. Trong kho văn Nam Bộ nó gần như luôn là con mồi, nên nó đi với chữ săn, chữ bắn, chữ bẫy: săn heo rừng, muốn bắn nai với heo rừng, hầm chông đào ra để bẫy heo rừng. Kho văn cũng tả nó: mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh; con heo rừng có nanh bén. Nó đứng chung với mấy con thú khác của đất Nam Bộ: còn nhiều cọp, khỉ, sấu, heo rừng. Và kho văn ghi cả nghề săn nó: người Việt tỏ ra khá tinh thông trong kỹ thuật săn heo với nhiều kiểu lao bay, lao cổ phụng.

🇬🇧 The first element is the Southern word for a pig, the second the wild wood. In the Southern corpus it is nearly always quarry, so it goes with words for hunting, for shooting and for trapping. The corpus describes it too, heavy in body and small of leg and yet swimming fairly fast, and the boar with its sharp tusks. It stands with the other beasts of the Southern country, and the corpus records the craft of hunting it with several kinds of spear.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Muốn bắn nai với heo rừng chỉ việc bò theo mấy rẫy khoai mì, rẫy bắp, hoa màu.

To shoot deer and wild pig one need only crawl along the cassava patches, the maize patches and the crops.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I

Chúng có một hình dạng thật quái gở, đầu sư tử, mình heo rừng và đuôi cá sấu.

They had a truly monstrous shape, a lion's head, a wild pig's body and a crocodile's tail.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Buổi chiều, nhờ con heo rừng mà ông Cai đến gần cọp, ban bố thức ăn cho nó.

That evening it was thanks to the wild pig that the overseer came close to the tiger and dealt out its food.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hiện giờ, ông Chúa và cô Huôi ở trên đường về Lung Tràm để săn heo rừng.

At this moment the Lord and Miss Huoi are on the road back to Lung Tram to hunt wild pig.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nếu ông anh dám làm bạn với khỉ, với heo rừng thì vô chùa ở với tôi.

If you dare make friends with monkeys and with wild pig, then come into the temple and live with me.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh.

Heavy in body and small of leg though it is, the wild pig swims fairly fast.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hôm kia, tôi về chợ kiếm thuốc, rủi té xuống hầm chông của chính anh em tôi đào ra để bẩy heo rừng.

The other day I went back to the market for medicine and had the ill luck to fall into a spike pit my own brothers had dug to trap wild pig.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai

Số là hồi trước, ngày đầu tới đây, ông nội nó với tía nó đi kiếm đồ ăn trong rừng, đã gặp nơi đó một ổ heo rừng.

It was that in the old days, on the first day they came here, his grandfather and his father went to look for food in the forest and came upon a wild pig's litter there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đất Rạch Giá khi người Pháp đến hãy còn nhiều cọp, khỉ, sấu, heo rừng, huê lợi chánh vẫn là mật và sáp (nhờ bông cây tràm, cây giá).

When the French came, the land of Rach Gia still had many tigers, monkeys, crocodiles and wild pig, its chief yield being honey and wax.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Heo rừng nơi rừng trầm thủy theo sinh hoạt riêng, người Việt tỏ ra khá tinh thông trong kỹ thuật săn heo với nhiều kiểu lao bay, lao cổ phụng.

The wild pig of the flooded forest keeps to a life of its own, and the Vietnamese proved fairly skilled in the craft of hunting it, with many kinds of flying spear and phoenix necked spear.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Muốn bắn nai với heo rừng chỉ việc bò theo mấy rẫy khoai mì, rẫy bắp, hoa màu.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, VI. Chiến khu D! Chiến khu D!
Chúng có một hình dạng thật quái gở, đầu sư tử, mình heo rừng và đuôi cá sấu.
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Rừng Xanh Huyền Bí
Buổi chiều, nhờ con heo rừng mà ông Cai đến gần cọp, ban bố thức ăn cho nó.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Hiện giờ, ông Chúa và cô Huôi ở trên đường về Lung Tràm để săn heo rừng.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 4
Nếu ông anh dám làm bạn với khỉ, với heo rừng thì vô chùa ở với tôi.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
Mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hôm kia, tôi về chợ kiếm thuốc, rủi té xuống hầm chông của chính anh em tôi đào ra để bẩy heo rừng.
Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai, Ma mới
Số là hồi trước, ngày đầu tới đây, ông nội nó với tía nó đi kiếm đồ ăn trong rừng, đã gặp nơi đó một ổ heo rừng.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm