Là lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền.
Tiếng Anh: The reformed Southern opera, grounded on the vọng cổ air.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền. Tên nó nghĩa là sửa cho tốt hơn, tức sửa lối hát bội cũ. Trong truyện đi coi hát cải lương là cái thú giải trí thường nhứt của người thành thị.
🇬🇧 The stage opera of the South, arisen at the turn of the twentieth century and grounded on its signature air. Its name means reformed, that is a reform of the older classical opera. In stories going to see it is the townsman's commonest amusement.
Thí dụ:
Bên phía con gái đứa nào cũng đánh phấn tha son cứ y như là hát cải lương.
On the girls' side every one of them was powdered and painted just as for the opera.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaĂn cơm rồi, chủ khách bàn tính với nhau rồi nhứt định xuống Sài Gòn xem hát cải lương.
Dinner over, host and guest talked it over and resolved to go down to Sài Gòn to see the opera.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuCô hỏi bà ăn cơm rồi bà muốn đi xem hát bóng hoặc hát cải lương hoặc hát bội hay không.
She asked whether after dinner the lady wished to see the pictures or the opera or the classical theatre.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoChiếc xích lô nổ máy tiến tới, đi ngang qua rạp hát cải lương.
The motor rickshaw started up and moved off, passing the opera theatre.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũỔng ngồi ổng ước chớ chi bà lớn dắt hai cô đi coi hát cải lương đặng ổng đi coi mắt thì tiện lắm.
He sat wishing the lady would take the two girls to see the opera so that he might go and view the bride, which would be very convenient.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhĂn uống no nê rồi muốn đi xem chớp bóng hay muốn xem hát cải lương tuỳ ý, có đủ thứ hát cho mà xem.
Having eaten and drunk your fill you may go to the pictures or see the opera as you please, for there is every sort of show to see.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhNhưng tôi cũng có thể là một kép hát cải lương, hy sinh mớ tóc để thủ vai thầy tăng trong ít tháng.
But I might also be an opera actor, sacrificing my hair to play a monk for a few months.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCậu bắt chước câu nói và lời, theo một dĩa hát cải lương.
He copied the phrasing and the words from an opera record.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròBà Vinh gặp ai cũng bàn chuyện hụi hè và hát cải lương.
She would talk of savings clubs and of the opera with anyone she met.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTối về nhà bà ăn cơm rồi đi coi hát cải lương với bà.
In the evening she went home, ate and then went with her to see the opera.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bên phía con gái đứa nào cũng đánh phấn tha son cứ y như là hát cải lương.”“Ăn cơm rồi, chủ khách bàn tính với nhau rồi nhứt định xuống Sài Gòn xem hát cải lương.”“Cô hỏi bà ăn cơm rồi bà muốn đi xem hát bóng hoặc hát cải lương hoặc hát bội hay không.”“Chiếc xích lô nổ máy tiến tới, đi ngang qua rạp hát cải lương.”“Ổng ngồi ổng ước chớ chi bà lớn dắt hai cô đi coi hát cải lương đặng ổng đi coi mắt thì tiện lắm.”“Ăn uống no nê rồi muốn đi xem chớp bóng hay muốn xem hát cải lương tuỳ ý, có đủ thứ hát cho mà xem.”“Nhưng tôi cũng có thể là một kép hát cải lương, hy sinh mớ tóc để thủ vai thầy tăng trong ít tháng.”“Cậu bắt chước câu nói và lời, theo một dĩa hát cải lương.”