Gấp mà luống cuống, cái gấp làm hỏng việc chớ không phải cái gấp khéo.
Tiếng Anh: Hurried and flustered, a haste that spoils the business rather than serves it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Gấp mà luống cuống, cái gấp làm hỏng việc chớ không phải cái gấp khéo.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gấp mà luống cuống. Khác chữ vội vã ở chỗ vội vã chỉ nói cái gấp, còn hấp tấp có cái vụng ở trong. Vì vậy trong kho văn Nam Bộ nó hay mang tiếng rầy: chúng mình đã hấp tấp trong chuyện hôn nhân, mình không nên hấp tấp trước cô gái kia. Và câu phủ định không hấp tấp lại là lời khen: cô băng qua dễ dàng, không hấp tấp, như kẻ dạo vườn hoa.
🇬🇧 Hurried and flustered. It differs from a word for plain haste in having clumsiness in it. So in the Southern corpus it usually carries a reproach, of having been hasty over a marriage or of not being hasty before a girl. And the negative form turns into praise, of a woman crossing the road easily and unhurried, like somebody strolling in a flower garden.
Thí dụ:
Tôi điếng cả hồn vía, chân như muốn ríu lại, hấp tấp chạy thục mạng theo sau.
My soul went numb and my legs seemed to knot, and I ran headlong after them in a fluster.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ISáu Lượm rơm rớm nước mắt ngoảnh mặt đi và hấp tấp cho xuồng băng ra giữa dòng.
Sau Luom's eyes filled and he turned his face away and hurriedly sent the sampan out into midstream.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTôi hấp tấp gật đầu và cũng hấp tấp nói cám ơn ông ta trước khi xe vụt chạy.
I nodded hurriedly and hurriedly thanked him before the car shot away.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiHay hồi tối anh hấp tấp đi về làm rớt ở đâu đó rồi cũng đổ thừa cho người ta sao?
Or did you hurry off last night and drop it somewhere and then blame other people for it.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuVài cánh buồm căng gió nhẹ nhàng lướt sóng, hấp tấp dạt về một bến xa xăm.
A few sails filled with wind and skimmed lightly over the water, hurrying toward some far landing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChúng mình đã hấp tấp trong chuyện hôn nhân để phải xẩy ra những điều khó khăn này.
We were hasty over the marriage and so these difficulties had to come about.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiNăm Quýnh cũng hiểu là mình không nên hấp tấp trước cô gái Trung Hoa kia.
Nam Quynh understood too that he must not be hasty before that Chinese girl.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônDáng Dung hấp tấp đứng lên trong lúc đang ngồi khít bên Huỳnh Mai nhỏ to trò chuyện.
Dung got up in a fluster, though she had been sitting close beside Huynh Mai talking quietly.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìThím Hương cười rộ lên làm cho anh ta mắc cở hấp tấp đi thẳng một nước.
Aunt Huong burst out laughing, which shamed him into hurrying straight off.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngĐi phố với Hải mua những món đồ lặt vặt, Hải đi như chạy, hấp tấp, vội vàng, nôn nóng.
Out shopping with Hai for odds and ends, Hai walked as though running, hurried, rushed and impatient.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi điếng cả hồn vía, chân như muốn ríu lại, hấp tấp chạy thục mạng theo sau.”“Sáu Lượm rơm rớm nước mắt ngoảnh mặt đi và hấp tấp cho xuồng băng ra giữa dòng.”“Tôi hấp tấp gật đầu và cũng hấp tấp nói cám ơn ông ta trước khi xe vụt chạy.”“Hay hồi tối anh hấp tấp đi về làm rớt ở đâu đó rồi cũng đổ thừa cho người ta sao?”“Vài cánh buồm căng gió nhẹ nhàng lướt sóng, hấp tấp dạt về một bến xa xăm.”“Chúng mình đã hấp tấp trong chuyện hôn nhân để phải xẩy ra những điều khó khăn này.”“Năm Quýnh cũng hiểu là mình không nên hấp tấp trước cô gái Trung Hoa kia.”“Dáng Dung hấp tấp đứng lên trong lúc đang ngồi khít bên Huỳnh Mai nhỏ to trò chuyện.”